Danh sách câu danh ngôn

“Nếu bạn muốn sống một cuộc sống hạnh phúc, hãy đặt ra cho mình một mục tiêu, đừng phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì khác"
Albert Einstein

Liên kết Trang chủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN XÉT HỌC BẠ ĐỢT 3 VÀ NHẬN HỒ SƠ ĐỢT BỔ SUNG NĂM 2021

Lượt xem: 2233

Ngày đăng: 01/07/2021

Sáng ngày 01/7/2021, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy và đại học chất lượng quốc tế theo phương thức xét học bạ đợt 3 năm 2021 cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Điểm trúng tuyển các ngành là 18 điểm, riêng ngành Điều dưỡng là 19,5 điểm đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt khá trở lên. Mức điểm xét tuyển trên dành cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm. Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học (trực tuyến hoặc trực tiếp tuỳ thuộc tình hình dịch bệnh tại nơi ở của thí sinh) từ 08 đến 15/7/2021.

Nhà trường dành 100 suất học bổng (mỗi suất 03 triệu đồng) để trao tặng 100 thí sinh nhập học đầu tiên.

Đối với thí sinh hiện là học sinh lớp 12 chưa có bằng tốt nghiệp THPT, Nhà trường thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ xét tuyển.

CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH ĐAI HỌC CHÍNH QUY 2021

 

Stt

 

Tên ngành/Chuyên ngành

 

Mã ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 3, nhận hồ sơ bổ sung

1

Quản trị kinh doanh, 4 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh quốc tế

7340101

A00, C00, C20, D01

18

2

Kế toán, 2 chuyên ngành

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

A00, A04, C04, D01

18

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D09, D01

18

4

Bất động sản

7340116

A00, C04, C01, D01

18

5

Marketing, 3 chuyên ngành

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

A00, A04, C01, D01

18

6

Luật, 3 chuyên ngành

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

7380101

A00, A01, C00, D01

18

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,

3 chuyên ngành

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải

7510605

A00, C00, C04, D01

18

8

Đông phương học, 3 chuyên ngành

- Đông phương học

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00, C20, D01, C19

18

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00, C20, D01, D15

18

10

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01, D01, D14, D15

18

11

Tâm lý học

7310401

C00, C20, D01, D15

18

12

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00, A01, A04, A10

18

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00, A03, A04, D01

18

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A03, A04, D01

18

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

7510301

A00, A01, A04, D01

18

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

A00, A01, A04, C01

18

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

3 chuyên ngành

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ môi trường

7510401

A00, A01, A06, B00

18

18

Công nghệ thực phẩm, 2 chuyên ngành

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

7540101

A00, B00, B02, C08

18

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C20, D01

18

20

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

A00, C00, C20, D01

18

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00, C00, C01, D01

18

22

Điều dưỡng

7720301

B00, B08, B02, C08

19.5

 

Thí sinh tra cứu kết quả tại: https://xettuyen.bvu.edu.vn/tra-cuu-thong-tin.html

à Chọn Tra cứu hồ sơ à Tra cứu thông tin à Nhập số CMND/CCCD để xem kết quả.

Thí sinh trúng tuyển nộp các giấy tờ sau:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.

​- Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (thí sinh tốt nghiệp 2020).

- Thời gian nhập học, học phí: Ghi cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển.

 

BVU TIẾP TỤC NHẬN HỒ SƠ XÉT HỌC BẠ VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC KHÁC, thông tin như sau:

1. Xét tuyển học bạ THPT

a) Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn):

Thí sinh chọn 2 trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Tổng điểm) là cao nhất.

Ví dụ, thí sinh Nguyễn Văn A sau khi tính toán điểm các môn, học kỳ theo tổ hợp xét tuyển thì chọn như sau:

Môn xét tuyển

Tổ hợp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Điểm TB

HK1

HK2

HK1

HK2

HK1

HK2

Toán

A00

 

 

8

 

9

 

8.5

 

 

8

 

7

 

7.5

Hóa

 

 

7.5

 

9.5

 

8.5

Tổng điểm

24.5

Điểm ưu tiên khu vực (KV2-NT)

0.5

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

25

 

 

b) Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳ:

Thí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Tổng điểm) là cao nhất. Ví dụ, thí sinh Trần Thanh B sau khi tính toán các học kỳ thì chọn 3 học kỳ dưới đây để đăng ký xét tuyển.

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Tổng điểm

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

8

 

 

9

8

 

25

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng (Đối tượng 2, thuộc Nhóm ưu tiên 1)

2.0

Điểm xét tuyển

27.25

 

c) Theo ĐTB 3 năm THPT:

Tổng điểm là tổng ĐTB cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Ví dụ, thí sinh Lê Nguyên C có điểm xét tuyển như sau (đủ điều kiện xét tuyển).

ĐTB cả năm Lớp 10

ĐTB cả năm Lớp 11

ĐTB cả năm Lớp 12

Tổng điểm

6

5.75

6

17.75

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

18

 

 

d) Điều kiện xét tuyển; chính sách ưu tiên cho 3 cách xét tuyển a, b, c:

  • Ngành Dược học (dự kiến): Điểm xét tuyển >= 24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển hoặc tổng ĐTB cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2021.

Ví dụ: Đối với ngành nhận hồ sơ xét tuyển là 18 điểm, nếu thí sinh thuộc KV1, Nhóm UT1 có Tổng điểm từ 15.25 trở lên thì đủ điều kiện nộp hồ sơ (vui lòng xem bảng ngay dưới đây).

                Khu vực
Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT
(không có ưu tiên đối tượng)

18.00

17.75

 

17.50

17.25

Nhóm ưu tiên 2- UT2
(Đối tượng 5 đến 7)

17.00

16.75

16.50

16.25

Nhóm ưu tiên 1 - UT1
 (Đối tượng 1 đến 4)

16.00

15.75

15.50

15.25

e) Thời gian nhận hồ sơ: TỪ 01/7 ĐẾN 08/8/2021

f) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải từ website bvu.edu.vn).

- Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.

- Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

g) Thuận lợi khi xét học bạ:

- Cơ hội trúng tuyển sớm.

- Không ảnh hưởng đến việc đăng ký nguyện vọng (NV) theo kết quả thi THPT.

- Bình đằng giữa các phương thức xét tuyển, trúng tuyển học chung với nhau, bằng cấp như nhau.

- Nhiều cơ hội nhận học bổng.

- Không thu lệ phí.

2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Thí sinh ĐKXT vào Mã trường BVU theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2021.

- Có điểm thi tốt nghiệp (năm 2021 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và BVU quy định. Lưu ý:

Khi đăng ký nguyện vọng (NV) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hệ thống không hiển thị tên chuyên ngành. Do đó, thí sinh muốn đăng ký chuyên ngành theo bảng dưới đây thì chọn mã ngành, tên ngành tương ứng. Khi trúng tuyển, nhập học, nhà trường sẽ sắp xếp chuyên ngành theo nguyện vọng. Ví dụ: Thí sinh có nguyện vọng học chuyên ngành Kinh doanh quốc tế thì chọn mã ngành là 7340101, tên ngành là Quản trị kinh doanh.

Khuyến khích thí sinh đã đăng ký xét học bạ, tiếp tục đăng ký NV theo kết quả thi tốt nghiệp THPT vào BVU (ưu tiên chọn NV1).

3.  Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2021 của ĐHQG TP.HCM

- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi ĐGNL 2021 của ĐHQG TP.HCM (theo thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

- Điều kiện: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Có kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2021 đạt ngưỡng điểm xét tuyển do BVU quy định.

- Nhận hồ sơ từ 8/4 – 31/7/2021; Xét tuyển, công bố kết quả 02/8/2021

- Hồ sơ gồm có:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU).

+ 01 bản photo công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL 2021 của ĐHQG TP.HCM.

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: đối với các ngành có điểm nhận hồ sơ ĐGNL là 650, nếu thí sinh thuộc KV-2NT, HSPT đạt từ 630 điểm trở lên thì đủ điều kiện đăng ký xét tuyển (vui lòng xem bảng ngay dưới đây):

                                 Khu vực
Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT
(không có ưu tiên đối tượng)

650

640

630

620

Nhóm ưu tiên 2- UT2
(Đối tượng 5 đến 7)

610

600

590

580

Nhóm ưu tiên 1 - UT1
 (Đối tượng 1 đến 4)

570

560

550

540

 

 

- Ưu tiên giữa các khu vực kế tiếp cách nhau 10 điểm

- Ưu tiên giữa các nhóm đối tượng kế tiếp cách nhau 40 điểm

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển học bạ và kết quả Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM 2021

Stt

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổng số tín chỉ

Thời gian đào tạo

Điểm nhận học bạ

Điểm nhận hồ sơ ĐGNL

1

Quản trị kinh doanh,

 4 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh quốc tế

7340101

120

3,5

18

650

2

Kế toán, 2 chuyên ngành

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

120

3,5

18

650

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

120

3,5

18

650

4

Bất động sản

7340116

120

3,5

18

650

5

Marketing, 3 chuyên ngành

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

120

3,5

18

650

6

Luật, 3 chuyên ngành

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

7380101

120

3,5

18

650

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,

3 chuyên ngành

- Logistics và QL chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải

7510605

120

3,5

18

650

8

Đông phương học,

3 chuyên ngành

- Đông phương học

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

120

3,5

18

650

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

3,5

18

650

10

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

120

3,5

18

650

11

Tâm lý học

7310401

120

3,5

18

650

12

Công nghệ thông tin,

3 chuyên ngành

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

120

3,5

18

650

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

120

3,5

18

650

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

120

3,5

18

650

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

7510301

120

3,5

18

650

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

120

3,5

18

650

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

3 chuyên ngành

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ môi trường

7510401

120

3,5

18

650

18

Công nghệ thực phẩm,

2 chuyên ngành

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

7540101

120

3,5

18

650

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

3,5

18

650

20

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

120

3,5

18

650

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

120

3,5

18

650

22

Dược học (dự kiến)

7720201

176

5

24

750

23

Điều dưỡng

7720301

144

4

19.5

700

Ghi chú:

*: Các ngành mở trong năm 2021

- Văn bằng tốt nghiệp: ngành Dược học cấp bằng Dược sĩ, tất cả các ngành còn lại cấp bằng Cử nhân theo đúng tên ngành, chuyên ngành được ghi trong phụ lục văn bằng.

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

A02: Toán, Vật lí, Sinh học;

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý

A03: Toán, Vật lý, Lịch sử

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C19: Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

A06: Toán, Hóa, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

A10: Toán, Vật lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh.

ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

Danh mục ngành:

 

TT

Tên ngành/ chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

 

1

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

 

7340101CLQT

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

2

Quản trị khách sạn chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

 

7810201CLQT

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

3

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605CLQT

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

Tính vượt trội của chương trình:

- Chương trình được xây dựng có tham khảo, đối sánh với các chương trình quốc tế của một số ĐH trong và ngoài nước

- Ban giảng huấn gồm các giảng viên trình độ cao được đào tạo từ các trường ĐH danh tiếng

- Phòng học được trang bị tối ưu với các thiết bị và phương tiện giảng dạy hiện đại

- Sĩ số lớp học không quá 30 sinh viên

- Tăng cường tiếng Anh ngay từ năm đầu để tiến đến các môn học được giảng dạy 100% bằng tiếng Anh ở năm cuối.

- Sinh viên khi tốt nghiệp, ngoài kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đạt đẳng cấp quốc tế còn sở hữu trình độ tiếng Anh lưu loát đủ để làm việc trong môi trường quốc tế và học tiếp ở bậc học cao hơn

- Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các nhà tuyển dụng "khó tính" trong và ngoài nước

- Tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân, hình thức đào tạo chính quy chất lượng quốc tế (ghi trong Phụ lục văn bằng)

 

 

Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như ĐH chính quy.

 

HỌC PHÍ, HỌC BỔNG, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH

1. Học phí theo ngành và cố định: ngành Điều dưỡng 10 - 12 triệu/học kỳ (HK); Dược học 12 - 14 triệu/HK; Các ngành còn lại 8 - 10 triệu/HK.

  • Học phí thu theo học kỳ (3 học kỳ/năm học) tùy thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong kỳ đó.
  • Học phí nếu có thay đổi thì lấy chỉ số CPI làm cơ sở nhưng không quá 10%.

2. Học bổng: Năm 2021, BVU dành 10 tỷ đồng để trao tặng học bổng gồm:

Stt

Loại học bổng

Tiêu chí

Số lượng (suất)

Trị giá/Ghi chú

1

Học bổng nhập học sớm

Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ trước 30/4/2021 và nhập học trước 30/7/2021

100

3 triệu/suất (áp dụng cho 100 thí sinh đầu tiên)

2

Học bổng kết nối các trường THPT

HS lớp 12 năm học 2020-2021 các trường THPT tại BR-VT và các tỉnh đã ký kết hợp tác với BVU, nhập học theo điểm xét học bạ (xét từ cao xuống theo từng trường)

200

1 -3 triệu/suất

3

Học bổng phát triển tài năng

Sinh viên thủ khoa BVU (có điểm xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT cao nhất)

1

100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT

10

100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT

30

100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=27 hoặc xét học bạ >=28

100

100% học phí học kỳ 1

Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=26 hoặc xét học bạ >=27

300

50% học phí học kỳ 1

4

Học bổng toả sáng năng khiếu

Sinh viên đoạt giải cá nhân Nhất, Nhì Ba cấp tỉnh trở lên tại các cuộc thi âm nhạc, thể dục thể thao khi học THPT

50

Tương ứng 100%; 75%; 50% học phí học kỳ 1

5

Học bổng khuyến học, khuyến tài

Xét và trao từng học kỳ theo kết quả học tập, rèn luyện, hoàn cảnh gia đình của sinh viên

Theo quy định của BVU

3 - 5 tỷ đồng/năm

6

Học bổng doanh nghiệp

Xét và trao từng học kỳ, toàn khóa học

20

Trên 1 tỷ đồng/năm

 

3. Các chính sách hỗ trợ, ưu đãi

a) Gia đình có anh chị em ruột đang theo học đại học chính quy tập trung tại BVU được giảm 10% học phí chính khoá đối với sinh viên thứ 2, sinh viên thứ 3 giảm 15%.

b) Tân sinh viên BVU 2021 là học sinh từ các trường THPT thuộc Tập đoàn Giáo dục Nguyễn Hoàng (IEC, SNA, UKA, iSchool) được giảm 10% học phí chính khoá năm đầu tiên.

c) Sinh viên thuộc diện chính sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

d) Sinh viên được vay vốn tín dụng 25 triệu/năm theo Quyết định 1656/QĐ-TTg, ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ.

e) Sinh viên được xét cấp kinh phí để nghiên cứu, triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học.

f) Sinh viên được thực tập và có cơ hội làm việc ngay sau khi tốt nghiệp tại hơn 350 doanh nghiệp đã hợp tác với BVU.

g) Chính sách hỗ trợ của ngân hàng Sacombank gồm: Chương trình trả góp học phí lãi suất 0%; Chương trình vay tiêu dùng, áp dụng cho phụ huynh sinh viên BVU.

h) Cùng nhiều chính sách hỗ trợ khác của Tập đoàn Giáo dục Nguyễn Hoàng và của BVU.

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Phòng Truyền thông - Tuyển sinh

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu

Hotline: 1900.633.069 – Zalo: 035.994.68.68

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn; pr@bvu.edu.vn

Website: tuyensinh.bvu.edu.vn./.

 

                                                                     HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC