TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (BVU) CÔNG BỐ ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT VÀ ĐIỂM XÉT HỌC BẠ

Lượt xem: 17867

Ngày đăng: 30/12/2019

Hiện tại, BVU đang nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đợt 5 với số lượng chỉ tiêu còn lại theo phương thức xét tuyển này không nhiều. Do đó, phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT đang thu hút nhiều thí sinh đăng ký. Hội đồng tuyển sinh BVU công bố các mức điểm xét tuyển cụ thể như sau:

• Mức điểm nhận hồ sơ (điểm sàn) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với các ngành, chuyên ngành là 15 điểm; ngành Điều dưỡng 19 điểm.

• Mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ đối với các ngành, chuyên ngành là 18 điểm, ngành Điều dưỡng là 19,5 điểm.

Cả hai mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng và khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

Đăng ký ngay

 

BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT THEO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH

TT Tên ngành/ chuyên ngành Điểm trúng tuyển học bạ Điểm
sàn KQ
thi tốt
nghiệp THPT
Tổ hợp xét tuyển
1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,
4 chuyên ngành

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

- Quản lý dịch vụ vận tải

- Thương mại điện tử

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

Luật, 3 chuyên ngành

- Luật kinh tế

- Luật thương mại quốc tế

- Luật hành chính

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Kinh doanh quốc tế

- Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

- Quản trị Tài chính - Ngân hàng

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh kỹ thuật số

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5

Đông phương học, 7 chuyên ngành

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

- Văn hóa du lịch

- Văn hóa truyền thông

- Quan hệ công chúng

18 15

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)
6

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

18 15

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

7

Tâm lý học, 3 chuyên ngành:

- Tâm lý học

- Tâm lý trị liệu

- Tâm lý lâm sàng

18 15

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,
4 chuyên ngành:

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

- Tái tạo năng lượng

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 chuyên ngành:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Xây dựng công trình giao thông

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 6 chuyên ngành:

- Hóa công nghiệp

- Hóa phân tích

- Hóa dược - Hóa mỹ phẩm

- Công nghệ môi trường

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ vật liệu

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

13

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị Khách sạn

- Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17 Điều dưỡng 19,5 19

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

18 Bất động sản 18 15

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN HỌC BẠ

Xét học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển (3 môn)

- Điều kiện: Tổng điểm trung bình 2 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành tại Bảng 1 từ 18 điểm trở lên, riêng ngành Điều dưỡng từ 19,5 điểm trở lên. Thí sinh chọn một trong 3 cách thức sau:

a) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12

b) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12

c) Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12

 

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình các học kỳ

a. Tổng điểm trung bình 3 trong 5 học kỳ (HK)

b. Tổng điểm trung bình 3 năm THPT

 

Hồ sơ xét tuyển học bạ gồm có

- Bản photo công chứng học bạ THPT;

- Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, thí sinh nhận tại Văn phòng tuyển sinh hoặc tải tại: https://bit.ly/3cb92ou).

- Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

 

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT

Để đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT vào BVU, thí sinh chưa đăng ký trước đây có thể điều chỉnh nguyện vọng theo 2 phương thức là: điều chỉnh trực tuyến và điều chỉnh bằng phiếu.

Điều chỉnh trực tuyến: Từ 19/9 đến 17 giờ 00 ngày 25/9/2020.

Thí sinh sử dụng tài khoản và mật khẩu cá nhân đã được cấp để thực hiện việc điều chỉnh nguyện vọng (Hướng dẫn chi tiết tại: bvu.edu.vn/….)

Điều chỉnh bằng phiếu: Từ 19/9 đến 17 giờ 00 ngày 27/9/2020.

Thí sinh vui lòng xem hướng dẫn tại https://bit.ly/32IFXxw

Thí sinh lưu ý: Có 2 ngành là Điều dưỡng và Bất động sản, Trường Đại học BRVT mở sau đợt đăng ký tháng 6 năm 2020, đến nay đã được cập nhật để bổ sung nguyện vọng vào 2 ngành này.

 

CÁC HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

▪ Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn/ (bao gồm xét học bạ và thi tốt nghiệp THPT).

▪ Gửi hồ sơ qua zalo: 035.994.68.68

▪ Nộp tại Văn phòng tuyển sinh BVU - 80 Trương Công Định, Phường 3, Vũng Tàu.

▪ Nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng tuyển sinh nêu trên

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH KHÁC

Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020

- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM (theo thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

- Thí sinh dự thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM và có kết quả đạt 600 điểm được nộp hồ sơ xét tuyển vào BVU.

- Hồ sơ gồm có:

+ Phiếu ĐKXT (theo mẫu của BVU);

+ Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM;

+ Bản sao bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (nộp khi nhập học).

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

CÁC LÝ DO CHỌN BVU

1. BVU được kiểm định quốc gia và xếp hạng quốc tế: Trường được kiểm định quốc gia, thuộc Top 10 các trường ĐH tư thục Việt Nam và Top 70 các trường ĐH Việt Nam theo xếp hạng quốc tế.

2. Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao và thu nhập tốt: 95% - 100% sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập dao động từ 8 - 20 triệu/tháng.

3. Ngành học đa dạng, kỹ năng tiếng Anh vượt bậc: 18 ngành, 55 chuyên ngành phù hợp với xu thế; 30 tín chỉ học tiếng Anh đạt 550 điểm TOEIC quốc tế.

4. Học bổng hấp dẫn, học phí phù hợp: 07 gói học bổng với trị giá gần 10 tỷ đồng cho năm học 2020-2021; Học phí phù hợp so với thứ hạng chất lượng của Trường.

5. Campus mới đẹp và hiện đại bậc nhất:

Campus mới được khởi công năm nay và hoạt động vào năm 2021

 

6. Môi trường trải nghiệm tuyệt vời: Học tập tại thành phố biển Xanh - Sạch - Đẹp; đời sống cao, đa văn hóa, kết nối giao lưu quốc tế.

 

HỌC BỔNG TUYỂN SINH

Stt Loại học bổng Tiêu chí Số lượng
(suất)
Trị giá/Ghi chú
1 Học bổng nhập học sớm Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ trước 31/5/2020 và nhập học trước 10/9/2020 200 1 triệu/suất (áp dụng cho 200 thí sinh đầu tiên)
2 Học bổng kết nối các trường THPT HS lớp 12 năm học 2019-2020 các trường THPT tại BR-VT, Đồng Nai (đã ký hợp tác với BVU) nhập học vào BVU theo điểm thi tốt nghiệp (xét từ cao xuống thấp) 200 1 -3 triệu/suất
3 Học bổng phát triển tài năng Sinh viên đã đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 10 100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
Sinh viên đã đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 30 100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp XT >=27 hoặc XT học bạ >=28 100 100% học phí học kỳ 1
Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT >=26 hoặc XT học bạ >=27 200 50% học phí học kỳ 1
4 Học bổng toả sáng năng khiếu Sinh viên đã đoạt giải cá nhân Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh trở lên tại các cuộc thi âm nhạc, thể dục thể thao khi học THPT 50 Tương ứng 100%; 75%; 50% học phí học kỳ 1

Ghi chú: Sinh viên đạt nhiều học bổng sẽ nhận học bổng có giá trị cao nhất.

 

HỌC PHÍ

Học phí được công bố công khai, cố định trong năm học (625.000đ/tín chỉ) và thu theo từng học kỳ, tuỳ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

 

ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

Ngành đào tạo

TT Tên ngành / chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Chương trình được xây dựng có tham khảo, đối sánh với các chương trình quốc tế của một số ĐH trong và ngoài nước

- Ban giảng huấn gồm các giảng viên trình độ cao được đào tạo từ các trường ĐH danh tiếng

- Phòng học được trang bị tối ưu với các thiết bị và phương tiện giảng dạy hiện đại

- Sĩ số lớp học không quá 30 sinh viên

- Tăng cường tiếng Anh ngay từ năm đầu để tiến đến các môn học được giảng dạy 100% bằng tiếng Anh ở năm cuối.

- Sinh viên khi tốt nghiệp, ngoài kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đạt đẳng cấp quốc tế còn sở hữu trình độ tiếng Anh lưu loát đủ để làm việc trong môi trường quốc tế và học tiếp ở bậc học cao hơn

- Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các nhà tuyển dụng "khó tính" trong và ngoài nước

- Tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân, hình thức đào tạo chính quy chất lượng quốc tế (ghi trong Phụ lục văn bằng)

2 Quản trị khách sạn chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

ĐẠI HỌC HAI BẰNG VIỆT NAM

Ngành đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Được miễn 68 - 80 tín chỉ các học phần trùng nhau hoặc tương đương của chương trình đào tạo thứ 2.

- Chỉ trong vòng 4,5 - 5 năm, sinh viên được cấp 2 bằng khi hoàn thành 2 chương trình đào tạo

2 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

3 Công nghệ thông tin & Ngôn ngữ Anh

7480201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Phòng Truyền thông - Tuyển sinh

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu

Hotline: 1900.633.069 – Zalo: 035.994.68.68

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn; pr@bvu.edu.vn

Website: tuyensinh.bvu.edu.vn

Thí sinh vui lòng tải phiếu đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT 2020 tại đây

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC