TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (BVU) CÔNG BỐ DỰ KIẾN ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 2020

Lượt xem: 2747

Ngày đăng: 30/12/2019

Thực hiện theo điều chỉnh Khung kế hoạch thời gian năm học 2019-2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) công bố Đề án tuyển sinh năm 2020 (dự kiến) với nhiều điểm mới. Trong đó, tuyển sinh theo 4 phương thức; tuyển mới 4 ngành, nâng tổng số ngành đào tạo bậc đại học chính quy lên ngành 18 ngành, 55 chuyên ngành; tuyển sinh 03 chương trình chất lượng quốc tế, 04 chương trình đào tạo 2 bằng Việt Nam. Vùng tuyển: Cả nước; Tổng chỉ tiêu 2200.

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2020

- Phương thức 2Xét tuyển học bạ THPT

- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh năm 2020

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

1. Tuyển sinh 55 ngành, chuyên ngành

Thời gian đào tạo: 3,5 năm, riêng ngành Điều dưỡng: 4 năm (sinh viên có thể rút ngắn hoặc kéo dài thời gian học)

TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành

➤ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 

➤ Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

➤ Quản lý dịch vụ vận tải

➤ Thương mại điện tử

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

Luật, 3 chuyên ngành

➤ Luật kinh tế

➤ Luật thương mại quốc tế

➤ Luật hành chính

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

➤ Kế toán kiểm toán

➤ Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

➤ Quản trị doanh nghiệp

➤ Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

➤ Kinh doanh quốc tế

➤ Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

➤ Quản trị Tài chính - Ngân hàng

➤ Quản trị truyền thông đa phương tiện

➤ Kinh doanh kỹ thuật số

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5

Đông phương học, 7 chuyên ngành

➤ Ngôn ngữ Nhật Bản

➤ Ngôn ngữ Hàn Quốc

➤ Ngôn ngữ Trung Quốc

➤ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

➤ Văn hóa du lịch

➤ Văn hóa truyền thông

➤ Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài

7310608

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)
6

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

➤ Tiếng Anh thương mại

➤ Tiếng Anh du lịch

➤ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

7

Tâm lý học, 2 chuyên ngành:

➤ Tâm lý trị liệu

➤ Tâm lý lâm sàng

7310401

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8

Quan hệ công chúng, 2 chuyên ngành:

➤ Truyền thông đa phương tiện

➤ Truyền thông quốc tế

7320104

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

➤ Điện công nghiệp và dân dụng

➤ Điện tử công nghiệp

➤ Điều khiển và tự động hoá

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thông tin

➤ Quản trị mạng và an toàn thông tin

➤ Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

➤ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

➤ Thiết kế nội thất

➤ Xây dựng công trình giao thông

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

➤ Cơ điện tử

➤ Cơ khí chế tạo máy

➤ Cơ khí ô tô

7510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 6 chuyên ngành:

➤ Hóa công nghiệp

➤ Hóa phân tích

➤ Hóa dược - Hóa mỹ phẩm

➤ Công nghệ môi trường

➤ Công nghệ hóa dầu

➤ Công nghệ vật liệu

7510401

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

14

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thực phẩm

➤ Quản lý chất lượng thực phẩm

➤ Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

➤ Quản trị Khách sạn

➤ Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18 Điều dưỡng* 7720301

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

*: Ngành sẽ dự kiến tuyển trong năm 2020.

 

2. Chi tiết các phương thức tuyển sinh

Thí sinh có thể đồng thời đăng ký xét tuyển(ĐKXT) nhiều phương thức dưới đây

2.1. Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia 2020

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2020.

- Có điểm thi THPT quốc gia 2020 đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BVU quy định.

Thí sinh ĐKXT bằng Phiếu đăng ký dự thi THPT và xét tuyển đại học 2020, mã trường BVU theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT (dự kiến từ 1/5 đến 20/5/2020)

2.2.  Xét tuyển học bạ THPT

- Điểm đạt điều kiện xét tuyển: Tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ đạt từ 18 điểm trở lên; riêng ngành Điều dưỡng đạt từ 19,5 điểm trở lên. Thí sinh chọn 2 học kỳ để ĐKXT theo một trong các cách sau:

a) Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12.

b) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12.

c) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12

Điểm xét trúng tuyển = Điểm đạt điều kiện xét tuyển + Điểm ưu tiên

* Ví dụ:

Thí sinh ĐKXT ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng với tổ hợp môn A00 (Toán, Lý, Hóa), chọn HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 để xét tuyển phải có:

-Điểm đạt điều kiện xét tuyển = (ĐTB Toán HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 + ĐTB Lý HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 + ĐTB Hóa HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) >= 18

✔ Thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển:

Đợt Thời gian nhận hồ sơ Xét tuyển, công bố kết quả
1 10/02 - 20/6/2020 24/6/2020
2 25/6 – 25/7/2020 30/7/2020
3 01/8 – 25/8/2020 30/8/2020
4 03/9 – 20/9/2020 22/9/2020
5 25/9 – 05/10/2020(nếu còn chỉ tiêu) 10/10/2020

Điểm mới: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT hoặc HS lớp 12 chưa có bằng tốt nghiệp, lựa chọn ngành học, tổ hợp xét tuyển phù hợp, đăng ký ngay từ Đợt 1 để có nhiều cơ hội trúng tuyển. Nhà trường xét tuyển và công bố TRÚNG TUYỂN CÓ ĐIỀU KIỆN nếu thí sinh có điểm đạt điều kiện xét tuyển nêu trên (sau đó nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ THPT hợp lệ để được xét cấp giấy báo trúng tuyển chính thức).

Để biết ngay kết quả xét tuyển, thí sinh đăng ký https://bvu.edu.vn/dang-ky-tuyen-sinh-truc-tuyen.

Hồ sơ gồm có:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, thí sinh nhận tại Văn phòng tuyển sinh hoặc tải trên web bvu.edu.vn).

- Bản photo công chứng học bạ THPT; bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

2.3.  Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020

- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM (theo thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

- Thí sinh dự thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM và có kết quả đạt ngưỡng điểm xét tuyển do BVU quy định.

Thời gian (dự kiến):

- Đợt 1: Nhận hồ sơ từ 20/6 – 01/8 đối với thí sinh dự thi 31/5/2020

- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ 03/9 – 15/9 đối với thí sinh dự thi 09/8/2020

Hồ sơ gồm có:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU);

- Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM;

- Bản sao bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (nộp khi nhập học).

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.4. Xét tuyển thẳng:

- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

- Học sinh tốt nghiệp THPT từ các trường PTTH chuyên trong cả nước có kết quả học tập lớp 12 xếp loại giỏi.

- Học sinh tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập 3 năm THPT xếp loại giỏi.

- Học sinh tốt nghiệp bậc THPT ở nước ngoài.

 

3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

3.1. Phương thức 1, 2:

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

3.2. Phương thức 3:

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 40 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 10 điểm, tương ứng với tổng điểm bài thi đánh giá năng lực theo thang điểm 1200.

 

4. Các hình thức đăng ký xét tuyển

- Đăng ký trực tuyến tại website: https://bvu.edu.vn/dang-ky-tuyen-sinh-truc-tuyen

- Nộp tại Văn phòng tuyển sinh BVU - 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, Vũng Tàu.

- Nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng tuyển sinh nêu trên.

 

5. Hướng dẫn thủ tục nhập học

Thí sinh trúng tuyển nộp các giấy tờ sau đây:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia.

- Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020)

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM (đối với thí sinh trúng tuyển phương thức 3).

- Thời gian nhập học, học phí: Ghi cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển.

 

II. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

1. Ngành đào tạo

TT Tên ngành / chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp 7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Chương trình được xây dựng có tham khảo, đối sánh với các chương trình quốc tế của một số ĐH trong và ngoài nước

- Ban giảng huấn gồm các giảng viên trình độ cao được đào tạo từ các trường ĐH danh tiếng

- Phòng học được trang bị tối ưu với các thiết bị và phương tiện giảng dạy hiện đại

- Sĩ số lớp học không quá 30 sinh viên

- Tăng cường tiếng Anh ngay từ năm đầu để tiến đến các môn học được giảng dạy 100% bằng tiếng Anh ở năm cuối.

- Sinh viên khi tốt nghiệp, ngoài kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đạt đẳng cấp quốc tế còn sở hữu trình độ tiếng Anh lưu loát đủ để làm việc trong môi trường quốc tế và học tiếp ở bậc học cao hơn

- Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các nhà tuyển dụng "khó tính" trong và ngoài nước

2 Quản trị khách sạn chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2. Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

III. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2 BẰNG VIỆT NAM

1. Ngành đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Được miễn 68 - 80 tín chỉ các học phần trùng nhau hoặc tương đương của chương trình đào tạo thứ 2.

- Chỉ trong vòng 4,5 - 5 năm, sinh viên được cấp 2 bằng khi hoàn thành 2 chương trình đào tạo

2 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

3 Công nghệ thông tin & Ngôn ngữ Anh

7480201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

2. Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

IV. HỌC BỔNG VÀ CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

1. Học bổng:

Stt Loại học bổng Tiêu chí Số suất học bổng Trị giá
1 Học bổng thủ khoa Xét kết quả thi THPT QG 1 100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
2 Học bổng tài năng Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 10 100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
3 Thí sinh đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 20 100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
4 Thí sinh có điểm thi THPTQG theo tổ hợp XT >=26 hoặc XT học bạ >=28 30 100% học phí học kỳ 1
5 Thí sinh có điểm thi THPTQG theo tổ hợp XT >=24 hoặc XT học bạ >=26 50 50% học phí học kỳ 1
6 Học bổng của hoa khôi, á khôi BVU Xét tặng voucher học sinh đăng ký học tại BVU 10 10 triệu và 5 triệu/suất
7 Học bổng tân sinh viên các trường THPT hợp tác với BVU Là học sinh các trường THPT trong và ngoài tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ký hợp tác với BVU, có điểm thi THPT QG theo tổ hợp XT >=21 2 - 10 suất mỗi trường 5 triệu/suất
8 Học bổng khuyến học, khuyến tài Xét cấp từng học kỳ theo kết quả học tập, rèn luyện, hoàn cảnh gia đình của sinh viên Theo quy định xét cấp học bổng Gần 3 tỷ đồng/năm
9 Học bổng doanh nghiệp Xét cấp từng học kỳ và toàn khóa học 20 Trên 1 tỷ đồng/năm

Ghi chú: Sinh viên đạt nhiều học bổng sẽ nhận học bổng có giá trị cao nhất.

2. Các chính sách hỗ trợ sinh viên

- Sinh viên thuộc diện chính sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

- Sinh viên được vay vốn tín dụng lên đến 25 triệu/năm theo Quyết định 1656/QĐ-TTg, ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ.

- Sinh viên được xét cấp kinh phí để nghiên cứu, triển khai các đề tài khoa học có tính sáng tạo và khả thi cao.

- Sinh viên được thực tập và có cơ hội làm việc ngay sau khi tốt nghiệp tại hơn 300 doanh nghiệp đã hợp tác với BVU.

- Và cùng nhiều chính sách hỗ trợ khác của BVU.

V. LÝ DO GIÚP BẠN CHỌN BVU

1. BVU được kiểm định và xếp thứ hạng cao

Năm 2019, BVU được công nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT; Kết quả xếp hạng đại học quốc tế của Webometrics tháng 01/2020, BVU nằm trong top 10 các trường đại học tư thục, top 60 các trường đại học tại Việt Nam.

2. Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao và thu nhập tốt

95% sinh viên BVU có việc làm trong vòng một năm tốt nghiệp với mức thu nhập dao động từ 7 - 20 triệu/tháng.

3. Ngành học đa dạng phù hợp với xu thế, kỹ năng tiếng Anh của sinh viên được nâng cao vượt bậc

BVU đào tạo 5 lĩnh vực với 55 ngành, chuyên ngành có nhu cầu lao động cao; sinh viên được trang bị 30 - 50 tín chỉ tiếng Anh trong toàn khoá học, chuẩn đầu ra đạt IELTS 5.5 – 6.0.

4. Học bổng hấp dẫn, học phí phù hợp

Hằng năm, BVU dành 5 tỷ đồng để cấp học bổng đến sinh viên; học phí ở mức trung bình (650.000đ/tín chỉ), phù hợp với đại đa số gia đình người học.

5. Cơ sở đào tạo đẹp và hiện đại bậc nhất

Bên cạnh 3 cơ sở khang trang tại thành phố Vũng Tàu, năm 2020, BVU khởi công xây dựng campus mới với diện tích gần 10 ha với đầy đủ tiện nghi phục vụ học tập, sinh hoạt, giải trí và sau khi hoàn thành sẽ là một trong những campus đẹp nhất Việt Nam.

6. Môi trường trải nghiệm tuyệt vời

Bên cạnh cơ sở vật chất tốt, sinh viên BVU được trải nghiệm cuộc sống tại thành phố biển Vũng Tàu Xanh - Sạch - Đẹp, cùng với 23 câu lạc bộ, đội nhóm giúp sinh viên phát triển kỹ năng, sở thích và hoàn thiện bản thân.

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Phòng Truyền thông - Tuyển sinh

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu

Hotline: 1900.633.069

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn; pr@bvu.edu.vn

Website: https://bvu.edu.vn; https://bvu.edu.vn/dang-ky-tuyen-sinh-truc-tuyen

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC