THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

Lượt xem: 842

Ngày đăng: 09/08/2019

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019 

(Đợt nhận hồ sơ xét tuyển từ 21/09/2019 đến 15/10/2019)

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu – Mã trường: BVU thông báo xét tuyển bổ sung đại học hệ chính quy năm 2019 (đợt nhận hồ sơ xét tuyển từ 21/09 đến 15/10/2019) như sau: 

I. DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH

 

TT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm xét tuyển THPT QG Điểm xét học bạ THPT Điểm xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG
1 Luật* 7380101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
2 Kế toán,
2 chuyên ngành: 
♦ Kế toán kiểm toán
♦ Kế toán tài chính
7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
3 Quản trị kinh doanh, 
5 chuyên ngành:
♦ Quản trị doanh nghiệp
♦ Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn
♦ Kinh doanh quốc tế
♦ Quản trị Marketing&Tổ chức sự kiện
♦ Quản trị Tài chính - Ngân hàng
7340101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,
3 chuyên ngành:
 ♦ Điện công nghiệp và dân dụng
 ♦ Điện tử công nghiệp
 ♦ Điều khiển&tự động hoá
7510301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 chuyên ngành:
♦ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
♦ Thiết kế nội thất
♦ Quản lý xây dựng*
7510102 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý  
14 16,5 750
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 4 chuyên ngành:
 ♦ Cơ điện tử ♦ Cơ khí chế tạo máy
 ♦ Cơ khí ô tô ♦ Bảo dưỡng công nghiệp*
7510201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
7 Công nghệ thông tin,
4 chuyên ngành:
♦ Công nghệ thông tin
♦ Quản trị mạng và an toàn thông tin
♦ Lập trình ứng dụng di động và game
♦ Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo*
7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học, 3 chuyên ngành:
♦ Công nghệ hoá dầu
♦ Hoá dược - Hóa mỹ phẩm
♦ Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A06: Toán, Hóa học, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học
15 16,5 750
9 Công nghệ thực phẩm,
3 chuyên ngành:
♦ Công nghệ thực phẩm
♦ Quản lý chất lượng thực phẩm
♦ Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*
7540101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Sinh học, Địa lý
C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học
14 16,5 750
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành
♦ Logistics và QL chuỗi cung ứng 
♦ Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế
♦Thương mại quốc tế*
♦ Logistics và thương mại điện tử*
7510605 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
11 Đông phương học, 7 chuyên ngành:
♦ Ngôn ngữ Nhật Bản
♦ Ngôn ngữ Hàn Quốc
♦ Ngôn ngữ Trung Quốc
♦ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
♦ Văn hoá du lịch
♦ Văn hóa truyền thông*
♦ Thời trang*
7310608 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)
14 16,5 750
12 Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:
♦ Tiếng Anh thương mại
♦ Tiếng Anh du lịch
♦ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
14 16,5 750
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,
2 chuyên ngành
♦ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
♦ Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành
7810103 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750
14 Quản trị khách sạn*, 4 chuyên ngành
♦ Quản trị Nhà hàng-Khách sạn
♦ Quản trị DN du lịch vừa và nhỏ
♦ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống*
♦ Văn hóa ẩm thực và kỹ thuật chế biến món ăn*
7810201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 16,5 750

 

*: Các ngành, chuyên ngành mới

II. THỜI GIAN: Nhận hồ sơ, xét tuyển trước 15/10/2019.

III. HÌNH THỨC XÉT TUYỂN:

1. Xét tuyển theo học bạ

a) Điều kiện, cách xét tuyển: có tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ đạt từ 16,5 điểm trở lên. Thí sinh chọn 2 học kỳ để đăng ký xét tuyển theo một trong các cách sau:

- Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12.

- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12.

- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12.

b) Hồ sơ:

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Học bạ THPT: 2 bản photo công chứng.

- Giấy khai sinh: 2 bản photo công chứng.

- Giấy chứng minh nhân dân: 2 bản photo công chứng.

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với học sinh tốt nghiệp năm 2019): 02 bản photo công chứng.

Lưu ý: thí sinh chuẩn bị 2 bản photo công chứng các giấy tờ trên nhưng khi nộp hồ sơ xét tuyển chỉ nộp một bản, một bản giữ lại nộp khi nhập học (nếu trúng tuyển).

2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

a) Điều kiện: thí sinh có tổng điểm thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm trở lên đối với ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học; 14 điểm trở lên đối với tất cả các ngành, chuyên ngành còn lại. Mức điểm trên áp dụng cho học sinh phổ thông thuộc KV3; mỗi nhóm đối tượng liền kề giảm 1,0 điểm, khu vực liền kề giảm 0,25 điểm.

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển.

- Bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp THPT 2019).

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.Hồ Chí Minh năm 2019

a) Điều kiện: thí sinh có kết quả thi từ 750 điểm trở lên.

b) Hồ sơ:

- Phiếu đăng ký xét tuyển,

- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.Hồ Chí Minh 2019.

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019).

* Các mẫu phiếu đăng ký xét tuyển nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: www.bvu.edu.vn.

IV. HÌNH THỨC, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ, HỌC PHÍ

1. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh quan bưu điện đến địa chỉ Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, số 01 Trương Văn Bang, phường 7, Tp.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (0254)7300799; (0254).730.5456.

2. Thí sinh có thể đăng ký trước bằng bản mềm (bản chụp hình ảnh, bản scan rõ nét) đến email tuyensinh@bvu.edu.vn; qua Inbox Fanpage Đại học Bà Rịa Vũng Tàu; qua website bvu.edu.vn tại mục "Đăng ký xét tuyển trực tuyến" sau đó gửi hồ sơ chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ trên.

3. Học phí học kỳ 1: dao động từ 7,5 -7,9 triệu tuỳ theo ngành học.

V. TƯ VẤN, HỖ TRỢ THÍ SINH:

Nhà trường luôn sẵn sàng tiếp nhận thông tin, tư vấn, hỗ trợ khi thí sinh có nhu cầu. Thí sinh và quý phụ huynh vui lòng liên lạc qua các kênh sau đây:

1. Gọi điện thoại đến số (0254)7300799; (0254).730.5456 - Ấn phím 1.

2. Truy cập Facebook và nhắn tin vào Fanpage Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

3. Tư vấn trực tiếp tại cơ sở 2, số 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu hoặc tại cơ sở 1, số 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu.

4. Truy cập website www.bvu.edu.vn và vào mục "Tư vấn tuyển sinh".

5. Gửi email đến địa chỉ tuyensinh@bvu.edu.vn.

Ghi chú: Đợt xét tuyển tiếp theo, Nhà trường thông báo trước 17h00 ngày 15/10/2019 (nếu còn chỉ tiêu). Thí sinh và Quý phụ huynh vui lòng xem tại website: bvu.edu.vn.

Trân trọng thông báo!

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC