TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU CÔNG BỐ ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2021

Lượt xem: 1397

Ngày đăng: 01/02/2021

Năm 2021, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) tuyển sinh 48 ngành và chuyên ngành đào tạo đại học chính quy. Theo đó, Nhà trường dụng 3 phương thức tuyển sinh linh hoạt (các phương thức xét tuyển hoàn toàn độc lập, trúng tuyển học chung với nhau, giá trị bằng cấp như nhau và không có bất cứ một sự phân biệt nào, do đó, thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức hoặc tất cả các phương thức để tăng cơ hội trúng tuyển). Đồng thời BVU công bố hàng loạt chính sách học bổng, học phí và nhiều chính sách hỗ trợ khác.

I. Các phương thức xét tuyển: Gồm xét theo học bạ THPT, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển thẳng.

1. Xét tuyển học bạ THPT

a) Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn)

Thí sinh chọn 2 trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Điểm xét tuyển) là cao nhất.

b) Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳ

Thí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Điểm xét tuyển) là cao nhất.

c) Theo ĐTB 3 năm THPT

Điểm xét tuyển là tổng ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

d) Điều kiện xét tuyển (dự kiến), áp dụng cho 3 cách xét tuyển a, b, c

  • Ngành Dược học: Điểm xét tuyển từ 24,00 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển từ 19,50 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển hoặc ĐTB, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2021

e) Thời gian nhận hồ sơ

Đợt 1: Từ 01/02/2021 - 31/3/2021;

Đợt 2: Từ 01/4/2021 - 31/5/2021;

Các đợt tiếp theo, thí sinh vui lòng xem tại website bvu.edu.vn.

f) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải phiếu đăng ký xét học bạ tại đây, hướng dẫn ghi phiếu tại đây).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Thí sinh ĐKXT vào Mã trường BVU theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2021.
  • Có điểm thi tốt nghiệp (năm 2021 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và BVU quy định.

3. Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

II. Danh mục ngành, chuyên ngành tuyển sinh 2021

STT

TÊN NGÀNH/
CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

THỜI GIAN
 ĐÀO TẠO (NĂM)

1

Quản trị doanh nghiệp 

7340101

A00, C00, C20, D01

120

3,5

2

Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn 

7340101

A00, C00, C20, D01

120

3,5

3

Quản trị truyền thông đa phương tiện 

7340101

A00, C00, C20, D01

120

3,5

4

Kinh doanh quốc tế 

7340101

A00, C00, C20, D01

120

3,5

5

Kế toán kiểm toán 

7340301

A00, A04, C04, D01

120

3,5

6

Kế toán tài chính 

7340301

A00, A04, C04, D01

120

3,5

7

Tài chính - Ngân hàng *

7340201

A00, A01, D09, D01

120

3,5

8

Bất động sản

7340116

A00, C04, C01, D01

120

3,5

9

Marketing thương hiệu  *

7340115

A00, A04, C01, D01

120

3,5

10

Digital Marketing 

7340115

A00, A04, C01, D01

120

3,5

11

Marketing và tổ chức sự kiện 

7340115

A00, A04, C01, D01

120

3,5

12

Luật dân sự 

7380101

A00, A01, C00, D01

120

3,5

13

Luật hành chính 

7380101

A00, A01, C00, D01

120

3,5

14

Luật kinh tế 

7380101

A00, A01, C00, D01

120

3,5

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, C00, C04, D01

120

3,5

16

Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế 

7510605

A00, C00, C04, D01

120

3,5

17

Kinh tế vận tải 

7510605

A00, C00, C04, D01

120

3,5

18

Quản lý công nghiệp *

7510601

A00, A01, D01, C04

120

3,5

19

Đông phương học

7310608

C00, C20, D01, C19

120

3,5

20

Ngôn ngữ Nhật Bản 

7310608

C00, C20, D01, C19

120

3,5

21

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

7310608

C00, C20, D01, C19

120

3,5

22

Ngôn ngữ Trung Quốc *

7220204

C00, C20, D01, D15

120

3,5

23

Tiếng Anh thương mại 

7220201

A01, D01, D14, D15

120

3,5

24

Tiếng Anh du lịch 

7220201

A01, D01, D14, D15

120

3,5

25

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 

7220201

A01, D01, D14, D15

120

3,5

26

Tâm lý học

7310401

C00, C20, D01, D15

120

3,5

27

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, A04, A10

120

3,5

28

Quản trị mạng và an toàn thông tin 

7480201

A00, A01, A04, A10

120

3,5

29

Lập trình ứng dụng di động và game 

7480201

A00, A01, A04, A10

120

3,5

30

Cơ điện tử 

7510201

A00, A03, A04, D01

120

3,5

31

Cơ khí chế tạo máy 

7510201

A00, A03, A04, D01

120

3,5

32

Công nghệ kỹ thuật ô tô *

7510205

A00, A03, A04, D01

120

3,5

33

Điện công nghiệp và dân dụng 

7510301

A00, A01, A04, D01

120

3,5

34

Điện tử công nghiệp 

7510301

A00, A01, A04, D01

120

3,5

35

Điều khiển và tự động hóa 

7510301

A00, A01, A04, D01

120

3,5

36

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7510102

A00, A01, A04, C01

120

3,5

37

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00, A01, A06, B00

120

3,5

38

Công nghệ hóa dầu 

7510401

A00, A01, A06, B00

120

3,5

39

Công nghệ môi trường 

7510401

A00, A01, A06, B00

120

3,5

40

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, B02, C08

120

3,5

41

Quản lý chất lượng thực phẩm 

7540101

A00, B00, B02, C08

120

3,5

42

Nông nghiệp công nghệ cao  *

7620101

B00, A02, B02, D08

120

3,5

43

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C20, D01

120

3,5

44

Quản trị khách sạn

7810201

A00, C00, C20, D01

120

3,5

45

Quản trị Nhà hàng - Khách sạn 

7810201

A00, C00, C20, D01

120

3,5

46

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00, C00, C01, D01

120

3,5

47

Dược học *

7720201

B00, B08, B02, C08

176

5

48

Điều dưỡng

7720301

B00, B08, B02, C08

144

4

 

Ghi chú:

*: Các ngành dự kiến mở năm 2021; Mỗi năm đào tạo 3 học kỳ

: Chuyên ngành của ngành Quản trị kinh doanh;

: Chuyên ngành của ngành Kế toán.

③:  Chuyên ngành của ngành Marketing;

: Chuyên ngành của ngành Luật;

: Chuyên ngành của ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;

: Chuyên ngành của ngành Đông phương học;

: Chuyên ngành của ngành Ngôn ngữ Anh;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học;

: Chuyên ngành của ngành Công nghệ thực phẩm;

: Chuyên ngành của ngành Nông nghiệp;

: Chuyên ngành của ngành Quản trị khách sạn.

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lí, Sinh học;

A03: Toán, Vật lý, Lịch sử

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

A06: Toán, Hóa, Địa lý

A10: Toán, Vật lý, GD công dân

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

C19: Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh.

 

III. Thủ tục đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh vui lòng xem thông tin chi tiết tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn.
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://xettuyen.bvu.edu.vn.
  • Nộp trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh BVU - 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu
  • Điện thoại: 1900633069
  • Zalo 0359946868; Email: tuyensinh@bvu.edu.vn.
  • Nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng tuyển sinh nêu trên.

Đăng ký ngay

IV. Học phí, học bổng và các chế độ chính sách

1. Học phí: Theo ngành (chi tiết trong phần giới thiệu ngành, chuyên ngành) và cố định, nếu có thay đổi thì theo chỉ số CPI nhưng không quá 10%.

2. Học bổng: Năm 2021, BVU dành 10 tỷ đồng để trao tặng học bổng gồm:

Stt

Loại học bổng

Tiêu chí

Số lượng (suất)

Trị giá/Ghi chú

1

Học bổng nhập học sớm

Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ trước 30/4/2021 và nhập học trước 30/7/2021

300

1 triệu/suất (áp dụng cho 300 thí sinh đầu tiên)

2

Học bổng kết nối các trường THPT

HS lớp 12 năm học 2020-2021 các trường THPT tại BR-VT và các tỉnh đã ký kết hợp tác với BVU, nhập học theo điểm xét học bạ (xét từ cao xuống theo từng trường)

200

1 -3 triệu/suất

3

Học bổng phát triển tài năng

Sinh viên thủ khoa BVU (có điểm xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT cao nhất)

1

100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT

10

100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT

30

100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=27 hoặc xét học bạ >=28

100

100% học phí học kỳ 1

Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=26 hoặc xét học bạ >=27

300

50% học phí học kỳ 1

4

Học bổng toả sáng năng khiếu

Sinh viên đoạt giải cá nhân Nhất, Nhì Ba cấp tỉnh trở lên tại các cuộc thi âm nhạc, thể dục thể thao khi học THPT

50

Tương ứng 100%; 75%; 50% học phí học kỳ 1

5

Học bổng khuyến học, khuyến tài

Xét và trao từng học kỳ theo kết quả học tập, rèn luyện, hoàn cảnh gia đình của sinh viên

Theo quy định của BVU

3 - 5 tỷ đồng/năm

6

Học bổng doanh nghiệp

Xét và trao từng học kỳ, toàn khóa học

20

Trên 1 tỷ đồng/năm

 

3. Các chính sách hỗ trợ sinh viên

  • Sinh viên thuộc diện chính sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên được vay vốn tín dụng lên đến 25 triệu/năm theo Quyết định 1656/QĐ-TTg, ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên được xét cấp kinh phí để nghiên cứu, triển khai các đề tài khoa học có tính sáng tạo và khả thi cao.
  • Sinh viên được thực tập và có cơ hội làm việc ngay sau khi tốt nghiệp tại hơn 350 doanh nghiệp đã hợp tác với BVU.
  • Chính sách hỗ trợ của ngân hàng Sacombank gồm: Chương trình trả góp học phí lãi suất 0%; Chương trình vay tiêu dùng, áp dụng cho phụ huynh sinh viên BVU (vui lòng liên hệ Văn phòng tuyển sinh – 1900633069 để nhận thông tin chi tiết).
  • Và nhiều chính sách hỗ trợ khác của Tập đoàn Giáo dục Nguyễn Hoàng và của BVU.

Đăng ký ngay

 

6 LÝ DO LỰA CHỌN BVU:

1. Trường đạt kiểm định quốc gia, đạt chuẩn 3 sao quốc tế QS Stars – Anh Quốc; top 10 các trường đại học tư thục, top 70 các trường đại học Việt Nam.

2. Trên 95% sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập từ 8 - 20 triệu đồng/tháng.

3. 48 ngành và chuyên ngành đào tạo phù hợp với xu thế, kỹ năng tiếng Anh của sinh viên được nâng cao vượt bậc.

4. Học bổng hấp dẫn, học phí phù hợp.

5. Cơ sở đào tạo đẹp và hiện đại bậc nhất với đa dạng tiện ích đi kèm.

6. Học tập tại thành phố biển Xanh - Sạch - Đẹp; đời sống cao, đa văn hóa, kết nối giao lưu quốc tế.

Cơ sở mới BVU sẽ khởi công xây dựng đầu năm 2021, đưa vào hoạt động năm 2022

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC

Tin tức - sự kiện