Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu tiếp tục nhận hồ sơ xét học bạ THPT đến 20/8/2022

Lượt xem: 717

Ngày đăng: 24/07/2022

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã trường: BVU) tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét học bạ THPT đến ngày 20/8/2022. Thông tin chi tiết như sau:

  1. Thí sinh đăng nhập vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại website https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ để đăng ký nguyện vọng xét tuyển học bạ vào BVU (thí sinh hãy chọn Nguyện vọng 1 để cơ hội trúng tuyển là cao nhất).
  2. Sau đó thí sinh đăng ký qua website https://xettuyen.bvu.edu.vn hoặc trực tiếp tại trường, nếu đủ điều kiện trúng tuyển, Nhà trường gửi thông báo và cập nhật trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh không phải nộp lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT khi đăng ký theo phương thức xét học bạ.

Bảng danh mục 60 ngành, chuyên ngành và điểm nhận hồ sơ xét học bạ:

Stt

Tên ngành/

Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển học bạ 2 trong 6 học kỳ

Điểm nhận hồ sơ xét học bạ **

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

4 chuyên ngành:

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển

- Công nghệ - Số hóa trong Logistics

7510605

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 3 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Du lịch sức khỏe

- Du lịch nghỉ dưỡng biển

7810103

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

18

3

Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

18

4

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

18

5

Quản trị kinh doanh

5 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế số

7340101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

6

Kinh doanh quốc tế*

7340120

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

7

Tài chính – Ngân hàng

2 chuyên ngành:

- Tài chính – Ngân hàng

- Công nghệ tài chính

7340201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

8

Kế toán

2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

9

Marketing

3 chuyên ngành:

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

10

Luật

4 chuyên ngành:

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

- Quản trị - Luật

7380101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

11

Đông phương học

3 chuyên ngành:

- Đông phương học ứng dụng

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

13

Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán – Lý – Anh

D01: Văn – Toán – Anh

D15: Văn – Địa – Anh

D66: Văn – GDCD – Anh

18

14

Tâm lý học

3 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tâm lý học lâm sàng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

7310401

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

18

15

Công nghệ thông tin

 4 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

18

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

18

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

18

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4 chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

- Điện tàu thủy

7510301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

18

19

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

3 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật công trình XD

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

7510102

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

18

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược

- Kỹ thuật hóa học và quản lý công nghiệp

7510401

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

C02: Văn – Toán – Hóa

D07: Toán – Hóa – Anh

18

21

Công nghệ thực phẩm

 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm ứng dụng

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Chế biến và marketing thực phẩm

7540101

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

B08: Toán – Sinh – Anh

18

22

Điều dưỡng

7720301

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

C08: Văn – Hóa – Sinh

19,5

23

Dược học

7720201

A00: Toán – Lý – Hóa

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B08: Toán – Sinh – Anh

24

 

 

Ghi chú:

  • *: Ngành mới mở trong năm 2022.

- **: Điểm nhận hồ sơ xét học bạ bao gồm xét theo tổ hợp xét tuyển 3 môn của 2 trong 6 học kỳ và xét theo tổng điểm trung bình 3 trong 6 học kỳ THPT đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022. Riêng đối với ngành Dược học, thí sinh đạt điểm nhận hồ sơ nêu trên còn phải có học lực lớp 12 loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

1. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

2. Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Ngành xét tuyển: 60 ngành, chuyên ngành theo bảng trên

4. Phương thức xét tuyển

4.1. Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn):

Thí sinh chọn 2 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Tổng điểm) là cao nhất.

Ví dụ:

Môn xét tuyển

Tổ hợp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Điểm TB

HK1

HK2

HK1

HK2

HK1

HK2

Toán

A00

 

 

8

 

9

 

8.5

 

 

8

 

7

 

7.5

Hóa

 

 

7.5

 

9.5

 

8.5

Tổng điểm

24.5

Điểm ưu tiên khu vực (KV2-NT)

0.5

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

25

 

 

b) Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳ:

Thí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Điểm xét tuyển) là cao nhất. Phương thức này không áp dụng xét tuyển ngành Dược học và Điều dưỡng. Ví dụ:

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Tổng điểm

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

8

 

 

9

8

 

25

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng (Đối tượng 2, thuộc Nhóm ưu tiên 1)

2.0

Điểm xét tuyển

27.25

 
- Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là Tổng điểm cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh năm 2022. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành như sau:

+ Ngành Dược: Điểm xét tuyển >=24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải từ website https://tuyensinh.bvu.edu.vn).

+ Hoặc đăng ký trực tuyến tại: https://xettuyen.bvu.edu.vn/

+ Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Thuận lợi khi xét học bạ:

- Cơ hội trúng tuyển sớm.

- Không ảnh hưởng đến việc đăng ký nguyện vọng theo kết quả thi THPT.

- Bình đẳng giữa các phương thức xét tuyển, trúng tuyển học chung với nhau, bằng cấp như nhau.

- Nhiều cơ hội nhận học bổng.

4.2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, Mã trường: BVU theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2022. Thí sinh trúng tuyển có điểm thi tốt nghiệp (năm 2022 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và BVU quy định.

4.3. Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2022

- Thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

- Điều kiện xét tuyển: Có kết quả thi từ 650 điểm trở lên.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của BVU: Thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: https://tuyensinh.bvu.edu.vn;

+ Đăng ký xét tuyển bằng kết quả ĐGNL trực tuyến tại: https://tuyensinh.bvu.edu.vn/danhgianangluc/

+ Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP.HCM;

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

4.4. Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của BVU.

5. Các đợt tuyển sinh

  •  

Từ ngày đến ngày

  •  

Từ ngày đến ngày

  1.  

01/2 – 31/3/2022

  1.  

01/7 – 21/7/2022

  1.  

01/4 – 31/5/2022

  1.  

22/7 – 30/9/2022

  1.  

01/6 – 30/6/2022

  1.  

01/10 – 30/10/2022 (nếu còn chỉ tiêu)

5.2. Đối với các phương thức tuyển sinh còn lại: BVU công bố cụ thể tại website: https://bvu.edu.vn.

 

Xem chi tiết học phí, học bổng, chính sách ưu đãi dành cho Tân sinh viên BVU 2022: https://bvu.edu.vn/-/hoc-phi-chinh-sach-hoc-bong-cho-tan-sinh-vien-nam-2022

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC