TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TỪ 650 ĐIỂM

Lượt xem: 1213

Ngày đăng: 07/04/2021

Sau khi có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TP.HCM, chiều ngày 6/4/2021, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) đã công bố mức điểm xét tuyển vào 46 ngành, chuyên ngành đào tạo theo phương thức này. Theo đó, mức điểm nhận hồ sơ từ 650 đến 750 tùy theo ngành. Thời gian nhận hồ sơ từ 08/4 đến 31/7/2021, dự kiến công bố trúng tuyển từ 02/8/2021.

Điểm xét tuyển bằng tổng điểm bài thi ĐGNL năm 2021 của Đại học Quốc gia TP.HCM (theo thang điểm 1.200) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành là 650, các ngành thuộc khối sức khoẻ từ 700 đến 750 điểm.

Học sinh THPT tìm hiểu thông tin tuyển sinh năm 2021 của BVU

 

STT

TÊN NGÀNH/

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

THỜI GIAN
 ĐÀO TẠO (NĂM)

ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐGNL

1

Quản trị kinh doanh,

 4 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh quốc tế

7340101

120

3,5

650

2

Kế toán, 2 chuyên ngành

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

120

3,5

650

3

Tài chính - Ngân hàng *

7340201

120

3,5

650

4

Bất động sản

7340116

120

3,5

650

5

Marketing *, 3 chuyên ngành

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

120

3,5

650

6

Luật, 3 chuyên ngành

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

7380101

120

3,5

650

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,

3 chuyên ngành

- Logistics và QL chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải

7510605

120

3,5

650

8

Đông phương học,

3 chuyên ngành

- Đông phương học

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

120

3,5

650

9

Ngôn ngữ Trung Quốc *

7220204

120

3,5

650

10

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

120

3,5

650

11

Tâm lý học

 

7310401

120

3,5

650

12

Công nghệ thông tin,

3 chuyên ngành

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

120

3,5

650

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

120

3,5

650

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô *

7510205

120

3,5

650

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

7510301

120

3,5

650

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, chuyên ngành

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

120

3,5

650

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

3 chuyên ngành

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ môi trường

7510401

120

3,5

650

18

Công nghệ thực phẩm,

2 chuyên ngành

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

7540101

120

3,5

650

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

3,5

650

20

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

120

3,5

650

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

120

3,5

650

22

Dược học (dự kiến)

7720201

176

5

750

23

Điều dưỡng

7720301

144

4

700

Ghi chú:

*: Các ngành mở mới trong năm 2021

- Văn bằng tốt nghiệp: ngành Dược học cấp bằng Dược sĩ, tất cả các ngành còn lại cấp bằng Cử nhân theo đúng tên ngành, chuyên ngành được ghi trong phụ lục văn bằng.

  • Ưu tiên khu vực, đối tượng: Ví dụ các ngành có điểm nhận hồ sơ ĐGNL là 650, nếu thí sinh thuộc KV-2NT, HSPT đạt từ 630 điểm trở lên thì đủ điều kiện đăng ký xét tuyển (vui lòng xem bảng ngay dưới đây):

                             Khu vực
Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT
(không có ưu tiên đối tượng)

650

640

630

620

Nhóm ưu tiên 2- UT2
(Đối tượng 5 đến 7)

610

600

590

580

Nhóm ưu tiên 1 - UT1
 (Đối tượng 1 đến 4)

570

560

550

540

- Ưu tiên giữa các khu vực kế tiếp cách nhau 10 điểm

- Ưu tiên giữa các nhóm đối tượng kế tiếp cách nhau 40 điểm

Để nộp hồ sơ xét tuyển về Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu, thí sinh chuẩn bị các giấy tờ sau:

- Phiếu đăng ký xét tuyển, theo mẫu của BVU.

- Bản photo công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2021 của ĐHQG TP.HCM.

- Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Thí sinh đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển nêu trên trở lên có thể đăng ký xét tuyển theo 2 hình thức:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh BVU – 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ nêu trên.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến vào BVU

Cùng với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, xét tuyển thẳng, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu dành từ 3 - 5% chỉ tiêu để xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM. Đây là phương thức độc lập giúp cho thí sinh tăng cơ hội trúng tuyển vào đại học, giảm áp lực thi cử, nhà trường tăng chất lượng đầu vào.

Trong đó, đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2021, BVU thực hiện xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian, cách thức đăng ký, xét tuyển, lệ phí xét tuyển.
Đối với phương thức xét tuyển học bạ THPT, BVU thực hiện theo 3 cách:

1. Xét tuyển học bạ THPT

a) Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn):

Thí sinh chọn 2 trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Tổng điểm) là cao nhất.

Ví dụ, thí sinh Nguyễn Văn A sau khi tính toán điểm các môn, học kỳ theo tổ hợp xét tuyển thì chọn như sau:

Môn xét tuyển

Tổ hợp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Điểm TB

HK1

HK2

HK1

HK2

HK1

HK2

Toán

A00

 

 

8

 

9

 

8.5

 

 

8

 

7

 

7.5

Hóa

 

 

7.5

 

9.5

 

8.5

Tổng điểm

24.5

Điểm ưu tiên khu vực (KV2-NT)

0.5

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

25

 

b) Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳ:

Thí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Tổng điểm) là cao nhất. Ví dụ, thí sinh Trần Thanh B sau khi tính toán các học kỳ thì chọn 3 học kỳ dưới đây để đăng ký xét tuyển.

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Tổng điểm

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

8

 

 

9

8

 

25

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng (Đối tượng 2, thuộc Nhóm ưu tiên 1)

2.0

Điểm xét tuyển

27.25

 

c) Theo ĐTB 3 năm THPT:

Tổng điểm là tổng ĐTB cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. Ví dụ, thí sinh Lê Nguyên C có điểm xét tuyển như sau (đủ điều kiện xét tuyển).

ĐTB cả năm Lớp 10

ĐTB cả năm Lớp 11

ĐTB cả năm Lớp 12

Tổng điểm

6

5.75

6

17.75

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

18

 

d) Điều kiện xét tuyển; chính sách ưu tiên cho 3 cách xét tuyển a, b, c:

  • Ngành Dược học (dự kiến): Điểm xét tuyển >= 24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển hoặc tổng ĐTB cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2021.

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ:

  •  

Từ ngày đến ngày

Xét tuyển, công bố kết quả

  1.  

01/2 – 31/3/2021

  1.  
  1.  

01/4 – 31/5/2021

  1.  
  1.  

01/6 – 30/6/2021

  1.  
  1.  

01/7 – 8/8/2021

  1.  
  1.  

9/8 – 31/8/2021

  1.  
  1.  

01/9 – 15/9/2021 (nếu còn chỉ tiêu)

 

 

- Thí sinh vui lòng xem thông tin chi tiết tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn/

- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://xettuyen.bvu.edu.vn.

- Nộp trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh BVU - 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu - Điện thoại: 1900633069 - Zalo 0359946868; Email: tuyensinh@bvu.edu.vn.

Cơ sở mới của BVU khởi công vào Quý II năm 2021, hoạt động từ năm học 2022-2023.

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC