TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (Mã trường: BVU) CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT HỌC BẠ ĐỢT 3 VÀ NHẬN HỒ SƠ ĐỢT 4 NĂM 2020

Lượt xem: 13375

Ngày đăng: 30/12/2019

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) công bố điểm trúng tuyển đối với phương thức xét học bạ đợt 3 năm 2020 (nhận hồ sơ từ 01/07 đến 31/07/2020). Điểm trúng tuyển các ngành là 18 điểm, riêng ngành thuộc khối sức khoẻ là 19,5 điểm (dự kiến)

Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng và khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm. Điểm xét trúng tuyển (đảm bảo điều kiện xét tuyển trên 18 điểm đối với các ngành) được công bố đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và áp dụng cho đại học chính quy, đại học chất lượng quốc tế, đại học hai bằng Việt Nam.

Đăng ký ngay

TT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển (theo Tổ hợp xét tuyển và ĐTB các HK, năm học)
1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành:

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

- Quản lý dịch vụ vận tải

- Thương mại điện tử *

7510605 18
2

Luật, 3 chuyên ngành:

- Luật kinh tế

- Luật thương mại quốc tế

- Luật hành chính

7380101 18
3

Kế toán, 2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301 18
4

Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Kinh doanh quốc tế

- Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

- Quản trị Tài chính - Ngân hàng

- Quản trị truyền thông đa phương tiện *

- Kinh doanh kỹ thuật số *

7340101 18
5

Đông phương học, 7 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

- Văn hoá du lịch

- Văn hoá truyền thông *

- Quan hệ công chúng *

7310608 18
6

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201 18
7

Tâm lý học*, 3 chuyên ngành:

- Tâm lý học

- Tâm lý trị liệu

- Tâm lý lâm sàng

7310401 18
8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,
3 chuyên ngành:

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

7510301 18
9

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201 18
10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 chuyên ngành:

-Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Xây dựng công trình giao thông

7510102 18
11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô

7510201 18
12

Công nghệ kỹ thuật hoá học, 6 chuyên ngành:

- Hóa công nghiệp

- Hóa phân tích

- Hóa dược - Hóa mỹ phẩm

- Công nghệ môi trường

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ vật liệu

7510401 18
13

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm *

7540101 18
14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 18
15

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

7810201 18
16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống *

7810202 18
17

Điều dưỡng (Dự kiến)

7720301 19,5

Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học từ 15/8 đến 31/8/2020. Trường hợp học sinh lớp 12 đã đủ điểm xét trúng tuyển nhưng chưa nộp bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, thí sinh cần bổ sung giấy này trước ngày 10/9/2020 để hoàn tất hồ sơ xét tuyển.

 

Hướng dẫn thủ tục nhập học

Thí sinh trúng tuyển nộp các giấy tờ sau:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020.

- Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (thí sinh tốt nghiệp 2020).

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM (thí sinh trúng tuyển phương thức 4).

- Thời gian nhập học, học phí: Ghi cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển.

 

 

THÔNG TIN NHẬN HỒ SƠ XÉT HỌC BẠ ĐỢT 3
Từ 1/7 đến 31/7/2020

1. Xét học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển (3 môn)

- Điều kiện: Tổng điểm trung bình 2 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành tại Bảng 1 từ 18 điểm trở lên, riêng ngành Điều dưỡng từ 19,5 điểm trở lên. Thí sinh chọn một trong 3 cách thức sau:

a) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12

b) Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12

c) Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12

 

2. Xét học bạ theo tổng điểm trung bình các học kỳ

a. Tổng điểm trung bình 3 trong 5 học kỳ (HK)

- Điều kiện: Thí sinh có tổng điểm trung bình HK 1 lớp 12 và 2 trong 4 HK lớp 10, lớp 11 (HK1 lớp 12 là cố định, thí sinh chọn 2 trong 4 HK còn lại có ĐTB cao nhất) từ 18 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng từ 19,5 điểm trở lên.

b. Tổng điểm trung bình 3 năm THPT

- Điều kiện: Thí sinh có tổng điểm trung bình Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12 từ 18 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng từ 19,5 điểm trở lên.

 

3. Các ngành, chuyên ngành

Năm 2020, BVU tuyển sinh 17 ngành, 55 chuyên ngành; Thời gian đào tạo 3,5 năm (sinh viên có thể rút ngắn hoặc kéo dài thời gian học).

TT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,
4 chuyên ngành

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

- Quản lý dịch vụ vận tải

- Thương mại điện tử *

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

Luật, 3 chuyên ngành

- Luật kinh tế

- Luật thương mại quốc tế

- Luật hành chính

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Kinh doanh quốc tế

- Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

- Quản trị Tài chính - Ngân hàng

- Quản trị truyền thông đa phương tiện *

- Kinh doanh kỹ thuật số *

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5

Đông phương học, 7 chuyên ngành

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

- Văn hóa du lịch

- Văn hóa truyền thông *

- Quan hệ công chúng *

7310608

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)
6

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

7

Tâm lý học *, 3 chuyên ngành:

- Tâm lý học

- Tâm lý trị liệu

- Tâm lý lâm sàng

7310401

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,
3 chuyên ngành:

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 chuyên ngành:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Xây dựng công trình giao thông

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô

7510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 6 chuyên ngành:

- Hóa công nghiệp

- Hóa phân tích

- Hóa dược - Hóa mỹ phẩm

- Công nghệ môi trường

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ vật liệu

7510401

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

13

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm *

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

- Quản trị Khách sạn

- Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống * 7810202

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17 Điều dưỡng (Dự kiến) 7720301

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

*: Chuyên ngành mới.

 

4. Thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển học bạ năm 2020

Đợt Thời gian nhận hồ sơ Xét tuyển, công bố kết quả
1 16/3 - 31/5/2020 05/6/2020
2 01/6 – 30/6/2020 05/7/2020
3 01/7 – 31/7/2020 05/8/2020
4 01/8 – 31/8/2020 05/9/2020
5 01/9 – 30/9/2020 05/10/2020
6 Từ 01/10/2020
(nếu còn chỉ tiêu)
Trước 30/10/2020

Đăng ký ngay

5. Hồ sơ xét tuyển học bạ gồm có

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, thí sinh nhận tại Văn phòng tuyển sinh hoặc tải trên web bvu.edu.vn).

- Bản photo công chứng học bạ THPT; bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

- Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

 

CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH KHÁC

Bên cạnh các phương thức xét tuyển học bạ, thí sinh có thể đồng thời đăng ký xét tuyển đại học chính quy vào BVU theo theo 3 phương thức khác bao gồm:

1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Thí sinh ĐKXT vào mã trường BVU theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2020.

- Có điểm thi tốt nghiệp đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BVU quy định.

 

2. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020

- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM (theo thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

- Thí sinh dự thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM và có kết quả đạt ngưỡng điểm xét tuyển do BVU quy định.

- Thời gian thi: Theo quy định của ĐHQG TP.HCM

- Hồ sơ gồm có:

+ Phiếu ĐKXT (theo mẫu của BVU);

+ Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của ĐHQG TP.HCM;

+ Bản sao bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (nộp khi nhập học).

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

3. Xét tuyển thẳng

- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

- Học sinh tốt nghiệp từ các trường THPT chuyên trong cả nước có kết quả học tập lớp 12 xếp loại giỏi.

- Học sinh tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập 3 năm THPT xếp loại giỏi.

- Học sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.

 

CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH

1. Phương thức Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2020

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 40 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 10 điểm, tương ứng với tổng điểm bài thi đánh giá năng lực theo thang điểm 1200.

 

2. Các phương thức khác

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

 

CÁC HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

- Đăng ký trực tuyến tại website: tuyensinh.bvu.edu.vn

- Gửi hồ sơ qua zalo: 035.994.68.68

- Nộp tại Văn phòng tuyển sinh BVU - 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, Vũng Tàu.

- Nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng tuyển sinh nêu trên.

 

 

ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ

Ngành đào tạo

TT Tên ngành / chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp 7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Chương trình được xây dựng có tham khảo, đối sánh với các chương trình quốc tế của một số ĐH trong và ngoài nước

- Ban giảng huấn gồm các giảng viên trình độ cao được đào tạo từ các trường ĐH danh tiếng

- Phòng học được trang bị tối ưu với các thiết bị và phương tiện giảng dạy hiện đại

- Sĩ số lớp học không quá 30 sinh viên

- Tăng cường tiếng Anh ngay từ năm đầu để tiến đến các môn học được giảng dạy 100% bằng tiếng Anh ở năm cuối.

- Sinh viên khi tốt nghiệp, ngoài kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp đạt đẳng cấp quốc tế còn sở hữu trình độ tiếng Anh lưu loát đủ để làm việc trong môi trường quốc tế và học tiếp ở bậc học cao hơn

- Đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao cho các nhà tuyển dụng "khó tính" trong và ngoài nước

- Tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân, hình thức đào tạo chính quy chất lượng quốc tế (ghi trong Phụ lục văn bằng)

2 Quản trị khách sạn chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

ĐẠI HỌC HAI BẰNG VIỆT NAM

Ngành đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Tính vượt trội của chương trình
1 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh

7340101

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Được miễn 68 - 80 tín chỉ các học phần trùng nhau hoặc tương đương của chương trình đào tạo thứ 2.

- Chỉ trong vòng 4,5 - 5 năm, sinh viên được cấp 2 bằng khi hoàn thành 2 chương trình đào tạo

2 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh

7810201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

3 Công nghệ thông tin & Ngôn ngữ Anh

7480201

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh

7510605

7220201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh, chế độ ưu tiên, đăng ký xét tuyển: như tuyển sinh đại học chính quy

 

HỌC BỔNG, CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, HỌC PHÍ

1. Học bổng: TỔNG GIÁ TRỊ LÊN ĐẾN 10 TỶ ĐỒNG.

Stt Loại học bổng Tiêu chí Số lượng
(suất)
Trị giá/Ghi chú
1 Học bổng nhập học sớm Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ trước 31/5/2020 và nhập học trước 10/9/2020 200 1 triệu/suất (áp dụng cho 200 thí sinh đầu tiên)
2 Học bổng kết nối các trường THPT HS lớp 12 năm học 2019-2020 các trường THPT tại BR-VT, Đồng Nai (đã ký hợp tác với BVU) nhập học vào BVU theo điểm thi tốt nghiệp (xét từ cao xuống thấp) 200 1 -3 triệu/suất
3 Học bổng phát triển tài năng Sinh viên đã đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 10 100% học phí toàn khóa, duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
Sinh viên đã đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT 30 100% học phí năm nhất; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0
Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp XT >=27 hoặc XT học bạ >=28 100 100% học phí học kỳ 1
Sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT >=26 hoặc XT học bạ >=27 200 50% học phí học kỳ 1
4 Học bổng toả sáng năng khiếu Sinh viên đã đoạt giải cá nhân Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh trở lên tại các cuộc thi âm nhạc, thể dục thể thao khi học THPT 50 Tương ứng 100%; 75%; 50% học phí học kỳ 1
5 Học bổng Miss University Dành tặng Voucher học sinh đăng ký học tại BVU (Trường THPT bình chọn) 10 10 triệu và 5 triệu/suất
6 Học bổng khuyến học, khuyến tài Xét cấp từng học kỳ theo kết quả học tập, rèn luyện, hoàn cảnh gia đình của sinh viên Theo quy định xét cấp học bổng 3 - 5 tỷ đồng/năm
7 Học bổng doanh nghiệp Xét cấp từng học kỳ và toàn khóa học 20 Trên 1 tỷ đồng/năm

Ghi chú: Sinh viên đạt nhiều học bổng sẽ nhận học bổng có giá trị cao nhất.

2. Các chính sách hỗ trợ sinh viên

- Sinh viên thuộc diện chính sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

- Sinh viên được vay vốn tín dụng lên đến 25 triệu/năm theo Quyết định 1656/QĐ-TTg, ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ.

- Sinh viên được xét cấp kinh phí để nghiên cứu, triển khai các đề tài khoa học có tính sáng tạo và khả thi cao.

- Sinh viên được thực tập và có cơ hội làm việc ngay sau khi tốt nghiệp tại hơn 300 doanh nghiệp đã hợp tác với BVU.

- Và cùng nhiều chính sách hỗ trợ khác của Tập đoàn Nguyễn Hoàng và của BVU.

 

3. Học phí

Học phí được công bố công khai, cố định trong năm học (625.000đ/tín chỉ) và có thể thay đổi vào năm tiếp theo nhưng không quá 8%. Học phí thu theo từng học kỳ, tuỳ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

 

LÝ DO GIÚP BẠN CHỌN BVU

1. BVU được kiểm định quốc gia và xếp hạng quốc tế

Trường được kiểm định quốc gia, thuộc Top 10 các trường ĐH tư thục Việt Nam và Top 70 các trường ĐH Việt Nam theo xếp hạng quốc tế.

2. Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao và thu nhập tốt

95% - 100% sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập dao động từ 8 - 20 triệu/tháng.

3. Ngành học đa dạng, kỹ năng tiếng Anh vượt bậc

17 ngành, 55 chuyên ngành phù hợp với xu thế; 30 tín chỉ học tiếng Anh đạt 550 điểm TOEIC quốc tế.

4. Học bổng hấp dẫn, học phí phù hợp

07 gói học bổng với trị giá gần 10 tỷ đồng cho năm học 2020-2021; Học phí phù hợp so với thứ hạng chất lượng của Trường.

5. Campus mới đẹp và hiện đại bậc nhất

Campus mới được khởi công năm nay và hoạt động vào năm 2021

6. Môi trường trải nghiệm tuyệt vời

Học tập tại thành phố biển Xanh - Sạch - Đẹp; đời sống cao, đa văn hóa, kết nối giao lưu quốc tế.

 

Thông tin liên hệ:

Phòng Truyền thông - Tuyển sinh

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP. Vũng Tàu

Hotline: 1900.633.069 – Zalo: 035.994.68.68

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn; pr@bvu.edu.vn

Website: tuyensinh.bvu.edu.vn

Thí sinh vui lòng tải phiếu đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT 2020 tại đây

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC