THÔNG BÁO Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đến 20/7/2022

Lượt xem: 700

Ngày đăng: 03/07/2022

Thí sinh đã đăng ký (trực tiếp tại BVU hoặc qua website https://xettuyen.bvu.edu.vn) và nộp học bạ trước ngày 20/7/2022 được Hội đồng tuyển sinh của Trường xét tuyển và thông báo kết quả. Nếu đủ điều kiện trúng tuyển thí sinh sẽ được Nhà trường cập nhật trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trước ngày 22/7/2022. Từ ngày 22/7/2022 đến 20/8/2022, thí sinh vào hệ thống của Bộ GD&ĐT và hãy chọn NGUYỆN VỌNG 1 vào BVU theo phương thức xét học bạ.

Trường hợp thí sinh đã nộp học bạ nhưng chưa nhận được Thông báo đủ điều kiện trúng tuyển, vui lòng gọi 1900633069 hoặc zalo 0359946868 để được hỗ trợ, tư vấn. Xin cảm ơn!

*****

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu, mã trường: BVU thông báo xét tuyển đại học chính quy năm 2022. Thông tin chi tiết như sau:

1. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

2. Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Ngành xét tuyển: 60 ngành, chuyên ngành theo Phụ lục 1.

4. Phương thức xét tuyển

4.1. Xét tuyển học bạ THPT:

a) Theo tổ hợp xét tuyển (3 môn):

Thí sinh chọn 2 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng điểm trung bình (ĐTB) 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (Điểm xét tuyển) là cao nhất.

Ví dụ:

Môn xét tuyển

Tổ hợp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Điểm TB

HK1

HK2

HK1

HK2

HK1

HK2

Toán

A00

 

 

8

 

9

 

8.5

 

 

8

 

7

 

7.5

Hóa

 

 

7.5

 

9.5

 

8.5

Tổng điểm

24.5

Điểm ưu tiên khu vực (KV2-NT)

0.5

Điểm ưu tiên đối tượng

0

Điểm xét tuyển

25

 

b) Theo tổng ĐTB của 3 trong 6 học kỳ:

Thí sinh chọn ĐTB 3 trong 6 học kỳ của 3 năm THPT (có ít nhất 1 học kỳ lớp 12) sao cho tổng ĐTB (Điểm xét tuyển) là cao nhất. Phương thức này không áp dụng xét tuyển ngành Dược học và Điều dưỡng. Ví dụ:

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Tổng điểm

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

ĐTB HK1

ĐTB HK2

8

 

 

9

8

 

25

Điểm ưu tiên khu vực (KV2)

0.25

Điểm ưu tiên đối tượng (Đối tượng 2, thuộc Nhóm ưu tiên 1)

2.0

Điểm xét tuyển

27.25

 
- Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là Tổng điểm cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh năm 2022. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành như sau:

+ Ngành Dược: Điểm xét tuyển >=24 và lớp 12 xếp loại học lực giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển >=19,5 và lớp 12 xếp loại học lực khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của BVU, nhận tại Văn phòng Tuyển sinh hoặc tải từ website https://tuyensinh.bvu.edu.vn).

+ Hoặc đăng ký trực tuyến tại: https://xettuyen.bvu.edu.vn/

+ Bản photo công chứng học bạ THPT hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập các học kỳ có đóng dấu của Trường THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Thuận lợi khi xét học bạ:

- Cơ hội trúng tuyển sớm.

- Không ảnh hưởng đến việc đăng ký nguyện vọng theo kết quả thi THPT.

- Bình đẳng giữa các phương thức xét tuyển, trúng tuyển học chung với nhau, bằng cấp như nhau.

- Nhiều cơ hội nhận học bổng.

4.2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, Mã trường: BVU theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Điều kiện xét tuyển, chính sách ưu tiên: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh 2022. Thí sinh trúng tuyển có điểm thi tốt nghiệp (năm 2022 hoặc các năm trước) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và BVU quy định.

4.3. Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2022

- Thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

- Điều kiện xét tuyển: Có kết quả thi từ 650 điểm trở lên.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của BVU: Thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: https://tuyensinh.bvu.edu.vn;

+ Đăng ký xét tuyển bằng kết quả ĐGNL trực tuyến tại: https://tuyensinh.bvu.edu.vn/danhgianangluc/

+ Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQG TP.HCM;

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

4.4. Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của BVU.

5. Các đợt tuyển sinh

  •  

Từ ngày đến ngày

  •  

Từ ngày đến ngày

  1.  

01/2 – 31/3/2022

  1.  

01/7 – 21/7/2022

  1.  

01/4 – 31/5/2022

  1.  

22/7 – 30/9/2022

  1.  

01/6 – 30/6/2022

  1.  

01/10 – 30/10/2022 (nếu còn chỉ tiêu)

5.2. Đối với các phương thức tuyển sinh còn lại: BVU công bố cụ thể tại website: https://bvu.edu.vn.

6. Học phí (lý thuyết):

- Ngành Dược học: 1.180.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành Điều dưỡng: 1.050.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 850.000 đồng/tín chỉ.

- Các ngành còn lại: 815.000 đồng/tín chỉ.

BVU CỐ ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ TRÊN TRONG THỜI GIAN HỌC CHÍNH KHÓA

 

7. Học bổng

Năm học 2022 - 2023, BVU dành 10 tỷ đồng trao học bổng cho tân sinh viên, sinh viên của Trường. Chi tiết như sau:

TT

Loại học bổng

Tiêu chí

Số lượng

 (suất)

Giá trị

 

1

Học bổng Thủ khoa ĐH chính quy

Tân sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cao nhất; duy trì tiếp tục cho học kỳ sau nếu điểm TB học kỳ trước >= 8.0

01

100% học phí các học kỳ của năm nhất

2

Học bổng Sao khuê

Tân sinh viên đoạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH, KHKT bậc THPT; duy trì học kỳ sau nếu ĐTB chung học kỳ trước >=8,0

Không giới hạn

100%; 75%; 50% học phí các học kỳ chính của năm học

Tân sinh viên đoạt giải Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn KHTN, KHXH bậc THPT

Không giới hạn

100%, 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất

Tân sinh viên có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=27; xét học bạ >=29

Không giới hạn

100%; 50%

học phí kỳ 1

 Có điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển >=26; xét học bạ >=28

Không giới hạn

50%; 20% học phí kỳ 1

3

Học bổng Tỏa sáng năng khiếu

Tân sinh viên BVU đoạt giải Nhất, Nhì, Ba/Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các cuộc thi văn hóa, nghệ thuật, giải đấu TDTT cấp tỉnh trở lên khi học THPT

Không giới hạn

100%, 75%, 50% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất

4

Học bổng Hải Âu tung cánh

Tặng voucher học bổng cho học sinh lớp 12 các trường THPT ký kết hợp tác với BVU có điểm xét học bạ >=24 hoặc lớp trưởng lớp 12 nhập học vào BVU

300

5,000,000

5

Học bổng Ephphatha

Tặng cho thí sinh nhập học BVU vượt qua kỳ phỏng vấn theo chủ đề do BVU đưa ra

10

10,000,000

6

Học bổng đồng hành cùng Tân sinh viên

Thí sinh đăng ký xét học bạ trước 30/4/2022 và nhập học trước 10/8/2022 (400 thí sinh nhập học đầu tiên)

400

2,000,000

7

Học bổng khuyến khích học tập

Sinh viên có học lực xuất sắc theo từng học kỳ (xét 2 học kỳ chính)

2,5% sinh viên đạt/ ngành

4,000,000

 Sinh viên có học lực giỏi theo từng học kỳ (xét 2 học kỳ chính)

3,000,000

8

Học bổng Trải nghiệm sinh viên xuất sắc

Xét cấp theo năm học, sinh viên có điểm TBC năm học trước: học lực >=6.5, rèn luyện >=90.

Tham gia ít nhất 01 câu lạc bộ đang hoạt động sôi nổi và có điểm tích lũy hoạt động phong trào >= 100 (được tính riêng và cộng dồn theo từng hoạt động trải nghiệm trong 1 năm học)

1% sinh viên đạt/ngành

3,000,000

9

Học bổng doanh nghiệp

Xét theo tiêu chí mà các doanh nghiệp đưa ra. Chi tiết theo từng đợt cụ thể.

 

8. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi (áp dụng cho các hệ đào tạo)

TT

Nội dung

Tiêu chí

Giá trị (giảm)

1

Hỗ trợ tài chính

Người học có nhu cầu mở thẻ tín dụng qua ngân hàng (lãi suất 0%) để nộp học phí cả năm học.

 5% học phí năm học

2

Chính sách ưu đãi

Gia đình có từ 2 anh - chị - em ruột học tại BVU (giảm cho người thứ hai trở đi)

10% học phí năm học

 Người học cùng lúc 2 chương trình đại học, giảm  cho chương trình thứ 2

20% học phí năm học

 Người học là cựu sinh viên BVU

10% học phí năm nhất

 Người học là CBGVNV làm việc đủ 12 tháng trở lên tại BVU có vợ/chồng, con hoặc bản thân đang theo học tại các cơ sở đào tạo thuộc Tập đoàn Nguyễn Hoàng

50% học phí toàn khóa

 Người học là học sinh lớp 12 các trường K12 thuộc NHG đăng ký học hệ đại học chính quy tập trung

10% học phí chính khóa năm nhất

Người học đóng một lần học phí 01 năm

3% học phí chính khóa

Người học đóng một lần học phí toàn khóa

15% học phí chính khóa

 

Thông tin chi tiết, vui lòng xem tại: https://tuyensinh.bvu.edu.vn/

9. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển:

- Nộp trực tiếp (hoặc gửi chuyển phát nhanh) về Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: 80 Trương Công Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vững Tàu.

- Đăng ký trực tuyến tại website: https://xettuyen.bvu.edu.vn sau đó nộp hồ sơ theo địa chỉ trên.

Hotline: 1900.633.069; Zalo: 035.994.68.68.

 

10. Thuận lợi khi học tại BVU:

  • Cố định toàn bộ học phí chính khoá
  • BVU đạt chuẩn quốc tế 4 sao QS Stars
  • BVU đặt tại thành phố biển Vũng Tàu xinh đẹp, khí hậu tuyệt vời
  • Campus mới của BVU là resort đại học đẹp và hiện đại bậc nhất
  • 95% sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

Trân trọng thông báo./.

 

Thí sinh và Quý phụ huynh vui lòng xem danh mục 60 ngành, chuyên ngành bên dưới.

DANH MỤC 60 NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2022

Stt

Tên ngành/

Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ chính khóa

Thời gian
 đào tạo (năm)

1

Quản trị kinh doanh,

5 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế số

7340101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

2

Kinh doanh quốc tế*

7340120

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

3

Tài chính – Ngân hàng,

2 chuyên ngành:

- Tài chính – Ngân hàng

- Công nghệ tài chính

7340201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

4

Kế toán, 2 chuyên ngành:

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

5

Marketing, 3 chuyên ngành:

- Marketing thương hiệu

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

6

Luật, 4 chuyên ngành:

- Luật dân sự

- Luật hành chính

- Luật kinh tế

- Quản trị - Luật

7380101

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành:

- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển

- Công nghệ - Số hóa trong Logistics

7510605

A00: Toán – Lý – Hóa

C00: Văn – Sử - Địa

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

8

Đông phương học, 3 chuyên ngành:

- Đông phương học ứng dụng

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

10

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán – Lý – Anh

D01: Văn – Toán – Anh

D15: Văn – Địa – Anh

D66: Văn – GDCD – Anh

120

3,5

11

Tâm lý học, 3 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tâm lý học lâm sàng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

7310401

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

12

Công nghệ thông tin, 4 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành:

- Cơ điện tử

- Cơ khí chế tạo máy

7510201

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 4 chuyên ngành:

Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hóa

Điện tàu thủy

7510301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

7510102

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

17

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hoá học

- Công nghệ hóa dầu

- Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược

- Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp

7510401

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

C02: Văn – Toán – Hóa

D07: Toán – Hóa – Anh

120

3,5

18

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

Công nghệ thực phẩm ứng dụng

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Chế biến và marketing thực phẩm

7540101

A00: Toán – Lý – Hóa

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

B08: Toán – Sinh – Anh

120

3,5

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 3 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Du lịch sức khỏe

- Du lịch nghỉ dưỡng biển

7810103

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

120

3,5

20

Quản trị khách sạn,

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

120

3,5

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

C00: Văn – Sử - Địa

C19: Văn – Sử - GDCD

C20: Văn – Địa – GDCD

D15: Văn – Địa – Anh

120

3,5

22

Điều dưỡng

7720301

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B03: Toán – Sinh – Văn

C08: Văn – Hóa – Sinh

130

4

23

Dược học

7720201

A00: Toán – Lý – Hóa

A02: Toán – Lý – Sinh

B00: Toán – Hóa – Sinh

B08: Toán – Sinh – Anh

150

5

 

 

*: Ngành mới mở năm 2022.

Chi tiết vui lòng xem tại https://tuyensinh.bvu.edu.vn/nganh-va-chuyen-nganh-dao-tao/

 

Đăng ký ngay

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC