Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ, Tin học khóa tuyển sinh 2016

Lượt xem: 397

Ngày đăng: 31/03/2017

I. Trình độ đại học

a) Ngoại ngữ:

Ngành

Sinh viên có một trong các chứng chỉ dưới đây hoặc có điểm quy đổi cao hơn

Chứng chỉ ngoại ngữ do BVU cấp theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Chứng chỉ ngoại ngữ do cơ quan khảo thí quốc tế có thẩm quyền cấp

Ngôn ngữ Anh (ngoại ngữ thứ hai)

Bậc 3 tiếng Pháp

Bậc 3 tiếng Nhật

Bậc 3 tiếng Hàn

Bậc 3 tiếng Trung

DELF B1 tiếng Pháp

JLPT N4 tiếng Nhật

TOPIK 2 tiếng Hàn

HSK 3 tiếng Trung

Các ngành khác

 

Bậc 3 tiếng Anh

Bậc 3 tiếng Pháp

Bậc 3 tiếng Nhật (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản)

Bậc 3 tiếng Hàn (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc)

Bậc 3 tiếng Trung (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

IELTS 4.5;

TOEIC 450;

TOEFL 450 IPT, TOEFL 133 CBT, TOEFL 45 iBT;

JLPT N4 tiếng Nhật (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản)

TOPIK 2 tiếng Hàn (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc)

HSK 3 tiếng Trung (trừ SV chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)

b) Công nghệ thông tin: có chứng chỉ chuẩn đầu ra CNTT do BVU cấp hoặc chứng chỉ quốc tế MOS. Áp dụng cho SV tất cả các ngành trừ SV ngành CNTT

c) Kỹ năng mềm: SV có đủ các giấy chứng nhận do BVU cấp gồm Kỹ năng giao tiếp cơ bản và Kỹ năng giao tiếp nâng cao. Áp dụng cho tất cả các ngành.

 

 

II. Trình độ cao đẳng

a) Ngoại ngữ:

Ngành

Sinh viên có một trong các chứng chỉ dưới đây hoặc có điểm quy đổi cao hơn

Chứng chỉ ngoại ngữ do BVU cấp theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Chứng chỉ ngoại ngữ do cơ quan khảo thí quốc tế có thẩm quyền cấp

Tiếng Anh (ngoại ngữ thứ hai)

Bậc 2 tiếng Pháp

Bậc 2 tiếng Nhật

Bậc 2 tiếng Hàn

Bậc 2 tiếng Trung

DELF A1 tiếng Pháp

JLPT N5 tiếng Nhật

TOPIK 1 tiếng Hàn

HSK 2 tiếng Trung

Các ngành khác

 

Bậc 2 tiếng Anh

Bậc 2 tiếng Pháp

Bậc 2 tiếng Nhật (trừ SV ngành Tiếng Nhật)

Bậc 2 tiếng Hàn

Bậc 2 tiếng Trung

IELTS 3.5;

TOEIC 400;

TOEFL 400 IPT, TOEFL 100 CBT, TOEFL 40 iBT;

JLPT N5 tiếng Nhật (trừ SV ngành Tiếng Nhật)

TOPIK 1 tiếng Hàn

HSK 2 tiếng Trung

b) Công nghệ thông tin: có chứng chỉ chuẩn đầu ra CNTT do BVU cấp hoặc chứng chỉ quốc tế MOS. Áp dụng cho SV tất cả các ngành trừ SV ngành CNTT

c) Kỹ năng mềm: SV có giấy chứng nhận Kỹ năng giao tiếp cơ bản do BVU cấp. Áp dụng cho tất cả các ngành.

 

 

Hiệu lực chứng chỉ ngoại ngữ trong vòng 2 năm; CNTT trong vòng 4 năm tính từ ngày cấp đến ngày xét công nhận tốt nghiệp; giấy chứng nhận Kỹ năng mềm: không thời hạn.

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC