Thông báo Tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2019

Lượt xem: 22889

Ngày đăng: 09/03/2019

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

MÃ TRƯỜNG: BVU

 

 

Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển Đại học chính quy năm 2019, thông tin chi tiết như sau:
1. Tổng chỉ tiêu: 2.000


2. Ngành, chuyên ngành: Có 13 ngành, được phân thành 46 chuyên ngành
(Vui lòng xem Danh mục Ngành và Chuyên ngành phía cuối thông báo này)


3. Các phương thức xét tuyển (mỗi thí sinh được phép xét đồng thời nhiều phương thức)
a. Xét điểm trên học bạ của các Tổ hợp môn (Toán-Vật lý-Hóa học, Toán-Vật lý-Ngữ Văn,…):

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: có điểm trung bình chung 3 môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 trong 3 học kỳ:  kết quả học kì thứ 2 của lớp 11, kết quả học kì thứ 1 của lớp 12, kết quả học kì thứ 2 của lớp 12 theo học bạ THPT đạt từ 16.5 điểm trở lên. Theo các trường hợp sau:​

    i. Xét trường hợp 1: Kết quả học kỳ 2 của lớp 11 và Kết quả học kỳ 1 của lớp 12
    ii. Xét trường hợp 2: Kết quả học kỳ 2 của lớp 11 và Kết quả học kỳ 2 của lớp 12
    iii. Xét trường hợp 3: Kết quả hai học kỳ của năm học lớp 12


b. Xét điểm thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2019: kết quả thi ghi trên phiếu điểm
c. Xét điểm thi Trong kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP HCM tổ chức
d. Xét các diện được tuyển thẳng theo quy định, Học sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài


4. Các mốc thời gian nhận hồ sơ và công bố kết quả xét tuyển       

Giai đoạn Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển Thời gian công bố kết quả xét tuyển
Đợt 1 Từ 20/3/2019 đến 05/05/2019 Từ ngày 06/05/2019
Đợt 2 Từ 06/05/2019 đến 01/07/2019 Từ ngày 02/07/2019
Đợt 3 Từ 03/07/2019 đến 31/07/2019 Từ ngày 01/08/2019
Đợt 4 Từ 02/08/2019 đến 30/08/2019 Từ ngày 31/08/2019
Đợt 5 Từ 03/09/2019 đến 25/11/2019 Từ ngày 26/11/2019


5. Thí sinh chuẩn bị Hồ sơ như sau
a. Bản sao học bạ THPT

(đã được Trường THPT hoặc chính quyền địa phương ký đóng dấu xác nhận "Sao y bản chính"; Nếu chưa được xác nhận thì thí sinh nộp bản photo mang theo bản chính đối chiếu)

b. Phiếu Đăng ký xét tuyển theo học bạ và/hoặc Phiếu Đăng ký xét tuyển theo kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP HCM tổ chức (phát hành kèm theo thông báo này)

c. Phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT 2019 (nộp bổ sung sau khi có kết quả thi)
d. Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời (nộp bổ sung khi được trường THPT cấp phát)
e. Bằng Tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp trước 2019 hoặc nộp bổ sung khi có bằng)


6. Địa điểm nộp hồ sơ (thí sinh có thể nộp theo một trong những cách sau)
a. Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến địa chỉ: Phòng Tuyển sinh, Số 80-Trương Công Định, P3, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (0254). 730.5456
b. Nộp bản mềm (bản chụp hình ảnh, bản scan rõ nét) gửi qua email: tuyensinh@bvu.edu.vn
c. Nộp bản mềm qua Website bvu.edu.vn tại mục "Đăng ký xét tuyển trực tuyến"


7. Thí sinh liên hệ qua những kênh hỗ trợ, tư vấn tuyển sinh sau đây
a. Văn phòng Tuyển sinh 1: Số 80-Trương Công Định, P3, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (0254). 730.5456
b. Inbox vào Fanpage: facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau
c. Inbox vào chuyên mục "Tư vấn tuyển sinh" tại Website: bvu.edu.vn
d. Văn phòng Tuyển sinh 2: Số 165-Nguyễn Hữu Thọ, P. Phước Hiệp, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (0254). 730.2979

 

 


 

DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH & TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

 

 

TT

 

Tên ngành/

chuyên ngành

 

 

 Mã

ngành

Chỉ tiêu

             THPTQG

 (60%)

   Học bạ   THPT

  (30%)

   KQ ĐG     năng lực   ĐHQG  TPHCM

(10%)

Tổng

I

KHỐI NGÀNH V

 

570

285

95

950

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành:

Điện công nghiệp và dân dụng

♦ Điện tử công nghiệp

♦ Điều khiển và tự động hoá

   7510301

90

45

15

150

2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,

3 chuyên ngành:

♦ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

♦ Thiết kế nội thất

♦ Quản lý xây dựng*

    7510102

60

30

10

100

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

4 chuyên ngành:

 ♦ Cơ điện tử  

♦ Cơ khí chế tạo máy

 ♦ Cơ khí ô tô

♦ Bảo dưỡng công nghiệp*

    7510201

90

45

15

150

4

Công nghệ thông tin,

3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thông tin

  ♦ Quản trị mạng và An toàn thông tin

  ♦ Lập trình ứng dụng di động và game

    7480201

90

45

15

150

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ hoá dầu

  ♦ Hoá dược - Hóa mỹ phẩm

  ♦ Công nghệ kỹ thuật hóa học

    7510401

90

45

15

150

6

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thực phẩm

  ♦ Quản lý chất lượng thực phẩm

  ♦ Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

    7540101

60

30

10

100

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,

4 chuyên ngành

♦Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 

♦Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

♦Thương mại quốc tế*

♦Logistics và Thương mại điện tử*

    7510605

90

45

15

150

II

KHỐI NGÀNH III

 

240

120

40

400

8

Kế toán,

2 chuyên ngành: 

♦ Kế toán kiểm toán

♦ Kế toán tài chính

    7340301

90

45

15

150

9

Quản trị kinh doanh, 

5 chuyên ngành:

♦ Quản trị doanh nghiệp

♦ Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

♦ Kinh doanh quốc tế

♦ Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

♦ Quản trị Tài chính - Ngân hàng

    7340101

150

75

25

250

III

KHỐI NGÀNH VII

 

390

195

65

650

10

Đông phương học,

7 chuyên ngành:

  ♦ Ngôn ngữ Nhật Bản

  ♦ Ngôn ngữ Hàn Quốc

♦ Ngôn ngữ Trung Quốc

♦ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)*

♦ Văn hoá du lịch

♦ Văn hóa truyền thông*

♦ Thời trang*

    7310608

120

60

20

200

11

Ngôn ngữ Anh,

3 chuyên ngành:

  ♦ Tiếng Anh thương mại

  ♦ Tiếng Anh du lịch

♦ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

    7220201

120

60

20

200

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

2 chuyên ngành

♦ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

♦ Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành

    7810103

90

45

15

150

13

Quản trị khách sạn*,

4 chuyên ngành

♦ Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

♦ Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ

♦ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống*

♦ Văn hóa ẩm thực và kỹ thuật chế biến món ăn*

    7810201

60

30

10

100

 

TỔNG

 

1200

600

200

2000

 

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC