THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2019

Lượt xem: 3821

Ngày đăng: 17/07/2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019 - MÃ TRƯỜNG: BVU

(Đợt nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 28/7/2019 đến 08/8/2019)

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu (BVU) thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019 (đợt nhận hồ sơ xét tuyển từ 28/7 đến 8/8/2019) như sau:

I. Thời gian: Nhận hồ sơ, xét tuyển đến hết ngày 08/8/2019.

II. Hình thức xét tuyển:

1. Xét tuyển theo học bạ

a) Điều kiện, cách thức xét tuyển: có tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ đạt từ 16,5 điểm trở lên. Thí sinh chọn 2 học kỳ để đăng ký xét tuyển theo một trong các cách sau:

- Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12;

- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12;

- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12.

b) Hồ sơ:

- Phiếu đăng ký xét tuyển: thí sinh nhận tại Trường hoặc tải tại đây;

- Học bạ THPT: 2 bản photo công chứng;

- Giấy khai sinh: 2 bản photo công chứng;

- Giấy chứng minh nhân dân: 2 bản photo công chứng;

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với học sinh tốt nghiệp năm 2019): 02 bản photo công chứng.

Lưu ý: thí sinh chuẩn bị 2 bản photo công chứng các giấy tờ trên nhưng khi nộp hồ sơ xét tuyển chỉ nộp một bản, một bản giữ lại nộp khi nhập học (nếu trúng tuyển).

2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng nhận hồ sơ xét tuyển là 14 điểm cho các ngành đào tạo của trường, riêng ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học là 15 điểm. Chi tiết ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển theo kết quả thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2019 vui lòng xem tại đây. Căn cứ ngưỡng điểm này, thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển như sau:

- Phiếu đăng ký xét tuyển: thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: www.bvu.edu.vn.

- Bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp THPT 2019).

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.Hồ Chí Minh năm 2019

a) Điều kiện: thí sinh có kết quả thi từ 750 điểm trở lên.

b) Hồ sơ:

- Phiếu đăng ký xét tuyển: thí sinh nhận tại Trường hoặc tải từ trang tuyển sinh trên website: www.bvu.edu.vn;

- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.Hồ Chí Minh năm 2019 (photo công chứng);

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019);

- Học bạ THPT: 2 bản photo công chứng;

- Giấy khai sinh: 2 bản photo công chứng;

- Giấy chứng minh nhân dân: 2 bản photo công chứng;

III. Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ

1. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh quan bưu điện đến địa chỉ Văn phòng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu, số 01 Trương Văn Bang, phường 7, Tp.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (0254)7300799; (0254).730.5456.
 
2. Thí sinh có thể đăng ký trước bằng bản mềm (bản chụp hình ảnh, bản scan rõ nét) đến email tuyensinh@bvu.edu.vn; qua Inbox Fanpage Đại học Bà Rịa Vũng Tàu; qua website bvu.edu.vn tại mục "Đăng ký xét tuyển trực tuyến" sau đó gửi hồ sơ chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ trên.
 
3. Học phí học kỳ 1: dao động từ 7,5 -7,9 triệu tuỳ theo ngành học.


IV. Các kênh hỗ trợ, tư vấn tuyển sinh

Nhà trường luôn sẵn sàng tiếp nhận thông tin, tư vấn, hỗ trợ khi thí sinh có nhu cầu. Thí sinh và quý phụ huynh vui lòng liên lạc qua các kênh sau đây:

1. Gọi điện thoại đến số (0254). 730.5456 - Ấn phím 1.

2. Truy cập Facebook và nhắn tin vào Fanpage Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

3. Tư vấn trực tiếp tại CS2, số 01 Trương Văn Bang, P.7, Vũng Tàu.

4. Tư vấn trực tiếp tại cơ sở 1, số 80 Trương Công Định, P.3, Vũng Tàu.

5. Tư vấn trực tiếp tại Trung tâm Đào tạo của Trường tại Bà Rịa, số 165 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Hiệp, TP.Bà Rịa; Điện thoại (0254)730.2979.

6. Truy cập website www.bvu.edu.vn và vào mục "Tư vấn tuyển sinh".

7. Gửi email đến địa chỉ tuyensinh@bvu.edu.vn.

Trân trọng thông báo!

DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH, NGƯỠNG ĐIỂM NỘP HỒ SƠ XÉT HỌC BẠ, NGƯỠNG ĐIỂM XÉT TUYỂN THPT QUỐC GIA VÀ XÉT KẾT QUẢ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐHQG TP. HỒ CHÍ MINH

(Đính kèm Thông báo số 47/TB-BVU ngày 15/7/2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu)

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ XT

Học bạ THPT

ĐGNL của ĐHQG

Ngưỡng điểm xét tuyển THPT QG

1

Luật

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

2

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành

♦ Logistics và QL chuỗi cung ứng 

♦ Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

♦Thương mại quốc tế

♦ Logistics và thương mại điện tử

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

3

Quản trị khách sạn, 4 chuyên ngành

♦ Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

♦ Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ

♦ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

♦ Văn hóa ẩm thực và kỹ thuật chế biến món ăn

7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 2 chuyên ngành

♦ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

♦ Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành

7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

5

Đông phương học, 7 chuyên ngành:

  ♦ Ngôn ngữ Nhật Bản

  ♦ Ngôn ngữ Hàn Quốc

♦ Ngôn ngữ Trung Quốc

♦ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

♦ Văn hoá du lịch

♦ Văn hóa truyền thông

♦ Thời trang

7310608

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)

16,5

750

14

6

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

  ♦ Tiếng Anh thương mại

  ♦ Tiếng Anh du lịch

♦ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

16,5

750

14

7

Quản trị kinh doanh, 5 chuyên ngành:

♦ Quản trị doanh nghiệp

♦ Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

♦ Kinh doanh quốc tế

♦ Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

♦ Quản trị Tài chính - Ngân hàng

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

8

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

♦ Kế toán kiểm toán

♦ Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

9

Công nghệ thông tin, 4 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thông tin

  ♦ Quản trị mạng và an toàn thông tin

  ♦ Lập trình ứng dụng di động và game

  ♦ Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành:

  ♦ Điện công nghiệp và dân dụng

  ♦ Điện tử công nghiệp

  ♦ Điều khiển và tự động hoá

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

4 chuyên ngành:

 ♦ Cơ điện tử ♦ Cơ khí chế tạo máy

 ♦ Cơ khí ô tô ♦ Bảo dưỡng công nghiệp

7510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16,5

750

14

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

♦ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

♦ Thiết kế nội thất

♦ Quản lý xây dựng

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

 

16,5

750

14

13

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ hoá dầu

  ♦ Hoá dược - Hóa mỹ phẩm

  ♦ Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

16,5

750

15

14

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thực phẩm

  ♦ Quản lý chất lượng thực phẩm

  ♦ Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

16,5

750

14

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC