|
PHÊ DUYỆT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 2009
Ngày 28/7/2009 Thường trực Hội đồng khoa học và Đào tạo Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu đã phê duyệt các đề tài nghiên cứu khoa học của Trường năm 2009. Kết quả có 27 đề tài nghiên cứu và giáo trình được phê duyệt gồm 5 đề tài của giáo viên, 2 đề tài sinh viên và 20 giáo trình (xem danh sách kèm theo).
Số lượng các đề tài được duyệt, nhất là số lượng giáo trình nhiều hơn năm 2008, đặc biệt lần đầu tiên có các đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên được phê duyệt.
Để bảo đảm chất lượng của các giáo trình, quá trình thẩm định gồm 2 bước:
- Bước 1: Các khoa và tổ bộ môn tiến hành thẩm định và đề nghị lên Hội đồng Khoa học và Đào tạo trường những giáo trình đạt yêu cầu.
- Bước 2: Hội đồng Khoa học và Đào tạo trường tiến hành thẩm định độc lập trước khi công nhận các giáo trình của Trường. Các giáo trình này là tài liệu chính thức của Trường để giảng dạy, tham khảo cho giáo viên, sinh viên và đưa vào thư viện nhà trường. Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu phấn đấu để từng bước xây dựng bộ tài liệu giảng dạy do các giảng viên của Trường biên soạn.
DANH MỤC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 2009
A- ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ , GIÁO VIÊN
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
Chủ trì
|
Đơn vị
|
Thời gian TH
|
Kinh phí
|
-
|
Dùng chế phẩm sinh học từ môi trường nuôi cấy bán rắn rhodotorula sp CBS 10104 làm thức ăn gà chuyên trứng.
|
ThS.
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
|
Khoa Hóa & CNTP
|
3 tháng
|
10.000.000đ
|
-
|
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến họat tính khử NOx (deNOx) của hệ xúc tác OMS-2 và Ag-OMS-2 trong điều kiện dư oxy bằng chất khử propen để làm sạch môi trường.
|
ThS.Diệp Khanh
|
Khoa Hóa & CNTP
|
7 tháng
|
20.000.000đ
|
-
|
Máy phát điện mini quy mô gia đình sử dụng năng lượng gió
|
TS. Tạ Quang Luyện,
ThS. Lê Hùng Phong
|
Khoa Xây dựng & Cơ khí
|
12 tháng
|
20.000.000đ
|
-
|
Tác động vốn đầu tư FDI với tăng trưởng kinh tế xã hội tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
|
ThS. Vũ Văn Đông
|
Khoa Kinh tế
|
12 tháng
|
10.000.000đ
|
-
|
Điều tra, đánh giá đội ngũ cán bộ khoa học trình độ sau đại học địa bàn BR-VT và một số giải pháp xây dựng đội ngũ cán bộ sau đại học đến 2020
|
ThS.Đỗ Thanh Phong
|
Khoa Kinh tế
|
10 tháng
|
13.000.000đ
|
B- ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI
|
Chủ trì
|
Đơn vị
|
Thời gian TH
|
Kinh phí
|
|
1
|
Một số vấn đề về chiến lược phát triển ngành du lịch thành phố Vũng Tàu.
|
SV. Trần Văn Hiếu
|
Khoa Kinh tế
|
6 tháng
|
5000.000 đ
|
|
2
|
Vật liệu xử lý dầu loang.
|
Sv.Nguyễn Hữu Biên
và
Sv.Phạm Quang Thới
|
Khoa Hóa &CNTP
|
12 tháng
|
5.000.000 đ
|
C- GIÁO TRÌNH:
|
TT
|
TÊN GIÁO TRÌNH
|
Chủ trì
|
Đơn vị
|
Thời gian TH
|
Kinh phí
|
|
1.
|
Giáo trình Toán cao cấp 1
|
ThS. Huỳnh Phạm Thành Nghĩa
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
2.
|
Giáo trình Toán cao cấp 2
|
ThS. Nguyễn Tân Quang
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
3.
|
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam
|
ThS. Lê Thị Hiếu Thảo,
ThS. Võ Minh Hùng
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
4.
|
Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
|
ThS. Lê Kinh Nam
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
5.
|
Giáo trình Vật lý 1
|
PGS.TS Trương Kim Hiếu
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
6.
|
Giáo trình Môi trường đại cương
|
ThS. Trần Uyên Ca
|
Khoa KHCB
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
7.
|
Giáo trình Thí nghiệm hóa đại cương
|
ThS. Vũ Thị Hồng Phượng
|
Khoa Hóa &CNTP
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
8.
|
Giáo trình Hóa đại cương
|
ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt,
ThS. Lê Thị Anh Phương
|
Khoa Hóa &CNTP
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
9.
|
Giáo trình Đo lường điện- điện tử
|
ThS. Phạm Kim Tuyến,
KS. Phan Dương Thụy Vy
|
Khoa Điện- Điện tử
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
10.
|
Giáo trình Kỹ thuật vô tuyến điện
|
ThS. Phạm Kim Tuyến ,
KS.Nguyễn Đắc Đồng
|
Khoa Điện-
Điện tử
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
11.
|
Giáo trình Lý thuyết mạch điện 1
|
KS. Phạm Ngọc Hiệp,
KS. Phan Dương thụy Vy
|
Khoa Điện-
Điện tử
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
12.
|
Giáo trình điện tử “Lý thuyết điều khiển tự động”
|
TS. Tạ Quang Luyện,
PGS.TS Trần Vệ Quốc
|
Phòng KH&CGCN
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
13.
|
Giáo trình Kỹ thuật số 1
|
ThS. Phạm Kim Tuyến ,
KS. Lưu Hoàng
|
Khoa Điện-
Điện tử
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
14.
|
Giáo trình Quản trị học
|
ThS. Vũ Văn Đông
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
15.
|
Giáo trình Kinh tế vi mô
|
ThS. Phạm ngọc Khanh
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
16.
|
Giáo trình Thuế
|
ThS. Đỗ Thanh Phong
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
17.
|
Giáo trình Thị trường chứng khóan
|
ThS. Phạm Quý Trung
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
18.
|
Giáo trình Nguyên lý kế tóan
|
GV. Mai Thị Bạch Tuyết
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
19.
|
Giáo trình Kế tóan tài chính 1
|
ThS. Đỗ Thị Bích Hồng
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
|
20.
|
Giáo trình Kế tóan tài chính 2
|
GV. Nguyễn Thị Ánh Hoa
|
Khoa KT
|
12 tháng
|
Theo Quy chế CTNB
|
Ngày 30 tháng 7 năm 2009
PHÒNG KHOA HỌC & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|