Đề án Tuyển sinh Đại học chính quy 2018

Lượt xem: 5323

Ngày đăng: 26/02/2018

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

 

  1. Thông tin chung về trường
    1.  Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
  • Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria-Vung Tau University
  • Tên viết tắt: BVU
  • Mã trường dùng trong tuyển sinh 2018: BVU
  • Sứ mệnh: Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu là trường đại học định hướng ứng dụng, đóng góp vào sự phát triển kinh tế, xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước thông qua việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trên cơ sở liên kết chiến lược giữa nhà trường với doanh nghiệp, giữa đào tạo với sản xuất và dịch vụ.
  • Các cơ sở của Trường:

+ Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu

+ Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu

+ Cở sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.

  • Địa chỉ trang thông tin điện tử: bvu.edu.vn.
    1. Quy mô đào tạo:

Nhóm ngành

 

Quy mô hiện tại

Học viên CH

ĐH

CĐSP

Giáo dục

chính quy

Giáo dục thường xuyên

Giáo dục chính quy

Giáo dục thường xuyên

Nhóm ngành III

78

718 ĐH; 19 CĐ

228 ĐH

 

 

Nhóm ngành V

 

1248 ĐH; 17 CĐ

85 ĐH

 

 

Nhóm ngành VII

16

1402 ĐH; 25 CĐ

35 ĐH

 

 

Tổng:

94

3368 ĐH; 61

348 ĐH

 

 

 
  1. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
    1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất:
  • Năm 2016: (Đề án tuyển sinh được Bộ GD&ĐT phê duyệt tại Văn bản số 1632/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 12/4/2016): tuyển sinh theo kết quả thi THPT quốc gia 60% chỉ tiêu; theo học bạ THPT 40% chỉ tiêu, áp dụng cho tất cả các ngành
  • Năm 2017: (Chỉ tiêu tuyển sinh được Bộ GD&ĐT phê duyệt tại Văn bản số 136/TB-BGDĐT ngày 07/3/2017): tuyển sinh theo kết quả thi THPT quốc gia 60% chỉ tiêu; theo học bạ THPT 40% chỉ tiêu, áp dụng cho tất cả các ngành.
    1. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2016

Năm tuyển sinh 2017

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành III

760

786

15

700

1011

15

Kế toán:

150

118

15

250

197

15

Tổ hợp 1: A00

 

51

 

 

88

 

Tổ hợp 2: A04

 

18

 

 

27

 

Tổ hợp 3: C01

 

25

 

 

14

 

Tổ hợp 4: D01

 

24

 

 

68

 

Quản trị kinh doanh:

610

668

15

450

811

15

Tổ hợp 1: A00

 

249

 

 

269

 

Tổ hợp 2: A04

 

137

 

 

 

 

Tổ hợp 3: C01

 

147

 

 

 

 

Tổ hợp 4: D01

Tổ hợp 5: C00

Tổ hợp 6: D15

 

135

 

 

 

 

201

297

44

 

Nhóm ngành V

834

591

15

800

584

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

130

129

15

160

135

15

Tổ hợp 1: A00

 

73

 

 

90

 

Tổ hợp 2: A04

 

19

 

 

24

 

Tổ hợp 3: A01

 

15

 

 

 

 

Tổ hợp 4: C01

Tổ hợp 5: D01

 

22

 

 

5

16

 

Công nghệ thông tin:

250

113

15

120

154

15

Tổ hợp 1: A00

 

51

 

 

89

 

Tổ hợp 2: A01

 

20

 

 

 

 

Tổ hợp 3: A03

 

22

 

 

 

 

Tổ hợp 4: C01

Tổ hợp 5: A04

Tổ hợp 6: D01

 

20

 

 

 

9

23

33

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

104

46

15

120

42

15

Tổ hợp 1: A00

 

28

 

 

27

 

Tổ hợp 2: A01

 

3

 

 

 

 

Tổ hợp 3: A04

 

8

 

 

6

 

Tổ hợp 4:C01

Tổ hợp 5: D01

 

7

 

 

6

3

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

150

160

15

160

172

15

Tổ hợp 1: A00

 

96

 

 

110

 

Tổ hợp 2: A01

 

15

 

 

 

 

Tổ hợp 3: A04

 

23

 

 

24

 

Tổ hợp 4:C01

Tổ hợp 5: D01

 

26

 

 

10

28

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học:

100

51

15

120

43

15

Tổ hợp 1: A00

 

26

 

 

30

 

Tổ hợp 2: A06

 

10

 

 

3

 

Tổ hợp 3: B00

 

12

 

 

8

 

Tổ hợp 4:C02

Tổ hợp 5: D07

 

3

 

 

 

2

 

Công nghệ thực phẩm:

100

92

15

120

52

15

Tổ hợp 1: A00

 

36

 

 

31

 

Tổ hợp 2: B00

 

34

 

 

8

 

Tổ hợp 3: B02

 

16

 

 

7

 

Tổ hợp 4: B03

Tổ hợp 5: C08

 

6

 

 

 

6

 

Nhóm ngành VII

586

548

15

500

677

15

Đông phương học:

306

293

15

300

342

15

Tổ hợp 1: C00

 

154

 

 

202

 

Tổ hợp 2: D01

 

102

 

 

97

 

Tổ hợp 3: D12

 

11

 

 

 

 

Tổ hợp 4: D15

 

26

 

 

33

 

Tổ hợp 5: D14

 

 

 

 

10

 

Ngôn ngữ Anh:

280

255

15

200

335

15

Tổ hợp 1: A01

 

84

 

 

98

 

Tổ hợp 2: D01

 

88

 

 

134

 

Tổ hợp 3: D12

 

19

 

 

 

 

Tổ hợp 4: D15

Tổ hợp 5: D14

 

64

 

 

68

35

 

Tổng

2180

1925

X

2000

2272

X

  1. Các thông tin tuyển sinh 2017
    1. Đối tượng tuyển sinh

a) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia:

- Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2018, được xét công nhận tốt nghiệp THPT (có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời).

- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT, dự thi THPT quốc gia năm 2018 để xét tuyển ĐH.

b) Xét tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT trước năm 2018.

- Thí sinh tốt nghiệp năm 2018 chưa có bằng tốt nghiệp THPT được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) nhưng sau đó phải nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trong thời hạn nhận hồ sơ theo từng đợt xét tuyển.

2.2. Phạm vị tuyển sinh: Cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển theo 2 phương thức.

a) Theo kết quả thi THPT quốc gia: 50% chỉ tiêu cho tất cả các ngành.

b) Theo kết quả học bạ THPT: 50% chỉ tiêu cho tất cả các ngành.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.000

TT

Tên ngành/

chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

THPT QG

(50%)

Học bạ THPT

(50%)

Tổng

I

KHỐI NGÀNH V

 

475

475

950

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

  ♦ Điện công nghiệp và dân dụng

  ♦ Điện tử công nghiệp;

  ♦ Điều khiển và tự động hoá

7510301

75

75

150

2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

♦ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

♦ Thiết kế nội thất

♦ Kinh tế xây dựng

7510102

50

50

100

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 4 chuyên ngành:

 ♦ Cơ điện tử ♦ Cơ khí chế tạo máy

 ♦ Cơ khí ô tô ♦ Cơ khí tàu thủy

7510201

75

75

150

4

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thông tin

  ♦ An ninh mạng

  ♦ Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

75

75

150

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 4 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ hoá dầu

  ♦ Công nghệ môi trường

  ♦ Hoá dược - Hóa mỹ phẩm

  ♦ Công nghệ hóa hữu cơ

7510401

75

75

150

6

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thực phẩm

  ♦ Quản lý chất lượng thực phẩm

  ♦ Nông nghiệp công nghệ cao

7540101

50

50

100

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 5 chuyên ngành

♦ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

♦ Quản lý chuỗi cung ứng công nghiệp

♦ Xuất nhập khẩu và đầu tư quốc tế

♦ Quản lý giao nhận và vận tải quốc tế

♦ Tổ chức quản lý và khai thác cảng

7510605

75

75

150

II

KHỐI NGÀNH III

 

225

225

450

8

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

♦ Kế toán kiểm toán

♦ Kế toán tài chính

7340301

75

75

150

9

Quản trị kinh doanh, 6 chuyên ngành:

♦ Quản trị doanh nghiệp

♦ Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

♦ Quản trị kinh doanh quốc tế

♦ Quản trị - Luật

♦ Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

♦ Quản trị Tài chính - Ngân hàng

7340101

150

150

300

III

KHỐI NGÀNH VII

 

300

300

600

10

Đông phương học, 6 chuyên ngành:

  ♦ Ngôn ngữ Nhật Bản

  ♦ Ngôn ngữ Hàn Quốc

♦ Ngôn ngữ Trung Quốc

♦ Văn hoá du lịch ♦ Hướng dẫn du lịch

♦ Quản lý văn hóa

7310608

100

100

200

11

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

  ♦ Tiếng Anh thương mại

  ♦ Tiếng Anh du lịch

♦ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

100

100

200

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 4 chuyên ngành

♦ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

♦ Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành

♦ Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

♦ Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ

7810103

100

100

200

 

TỔNG

 

1000

1000

2000

 

 

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

a) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Trường sẽ công bố mức điểm để nhận hồ xét tuyển vào ĐH sau khi có kết quả thi THPT quốc gia.

b) Xét tuyển theo học bạ THPT

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: có điểm trung bình chung 3 môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 học kỳ lớp 12 theo học bạ THPT phải đạt từ 6.0 trở lên.

2.6. Các thông tin cần thiết để thí sinh ĐKXT vào từng ngành:

- Mã trường: BVU (đã được Bộ GDĐT phê duyệt cho phép đổi mã tuyển sinh DBV sang BVU từ năm 2017 theo Văn bản số 6037/BGGĐT-GDĐH ngày 8/12/2016).

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.25 điểm.

- Điểm các môn thi đều không nhân hệ số.

- Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

- Điểm trúng tuyển vào mỗi ngành sẽ được xét từ thí sinh có điểm xét tuyển lớn nhất trở xuống không phân biệt nguyện vọng, tổ hợp xét tuyển cho đến hết chỉ tiêu của mỗi ngành.

- Nếu thí sinh đã trúng tuyển 1 nguyện vọng, sẽ không được xét tuyển nguyện vọng tiếp theo.

- Điểm của thí sinh có giá trị như nhau khi xét tuyển các nguyện vọng.

- Không hạn chế số nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ sau đây:

+ Có điểm môn Toán cao hơn khi xét tuyển vào các ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ thông tin.

+ Có điểm môn Hoá học cao hơn khi xét tuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học.

+ Có điểm môn Sinh học (đối với tổ hợp B00, B02, B08), môn Hoá học (đối với tổ hợp A00) cao hơn khi xét tuyển vào ngành Công nghệ thực phẩm.

+ Có điểm môn Ngữ văn (đối với tổ hợp C00, D01, D15), môn Toán (đối với tổ hợp A00) cao hơn khi xét tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh.

+ Có điểm môn Ngữ văn cao hơn khi xét tuyển vào ngành Đông phương học.

+ Có điểm môn Tiếng Anh cao hơn khi xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh.

  • Nếu sau khi xét các điều kiện phụ đã nêu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Danh mục ngành xét tuyển:

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Thời gian học

 Cấp bằng

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

  ♦ Điện công nghiệp và dân dụng

  ♦ Điện tử công nghiệp;

  ♦ Điều khiển và tự động hoá

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.5 năm

 Kỹ sư

2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

♦ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

♦ Thiết kế nội thất

♦ Kinh tế xây dựng

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

3.5 năm

 Kỹ sư

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 4 chuyên ngành:

 ♦ Cơ điện tử ♦ Cơ khí chế tạo máy

 ♦ Cơ khí ô tô ♦ Cơ khí tàu thủy

7510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.5 năm

 Kỹ sư

4

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thông tin

  ♦ An ninh mạng

  ♦ Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.5 năm

 Kỹ sư

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 4 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ hoá dầu

  ♦ Công nghệ môi trường

  ♦ Hoá dược - Hóa mỹ phẩm

  ♦ Công nghệ hóa hữu cơ

7510401

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

3.5 năm

 Kỹ sư

6

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

  ♦ Công nghệ thực phẩm

  ♦ Quản lý chất lượng thực phẩm

  ♦ Nông nghiệp công nghệ cao

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

3.5 năm

 Kỹ sư

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 5 chuyên ngành

♦ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

♦ Quản lý chuỗi cung ứng công nghiệp

♦ Xuất nhập khẩu và đầu tư quốc tế

♦ Quản lý giao nhận và vận tải quốc tế

♦ Tổ chức quản lý và khai thác cảng

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.5 năm

Cử nhân

8

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

♦ Kế toán kiểm toán

♦ Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.0 năm

Cử nhân

9

Quản trị kinh doanh, 6 chuyên ngành:

♦ Quản trị doanh nghiệp

♦ Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

♦ Quản trị kinh doanh quốc tế

♦ Quản trị - Luật

♦ Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

♦ Quản trị Tài chính - Ngân hàng

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.0 năm

Cử nhân

10

Đông phương học, 6 chuyên ngành:

  ♦ Ngôn ngữ Nhật Bản

  ♦ Ngôn ngữ Hàn Quốc

♦ Ngôn ngữ Trung Quốc

7310608

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)

3.5 năm

Cử nhân

♦ Văn hoá du lịch

♦ Hướng dẫn du lịch

♦ Quản lý văn hóa

3.0 năm

Cử nhân

11

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

  ♦ Tiếng Anh thương mại

  ♦ Tiếng Anh du lịch

♦ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

3.5 năm

Cử nhân

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 4 chuyên ngành

♦ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

♦ Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành

♦ Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

♦ Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ

7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3.0 năm

Cử nhân

 

 

2.7. Tổ chức tuyển sinh

a) Thời gian:

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo học bạ THPT:

Đợt 1:

+ Nộp hồ sơ từ 1/3/2018 đến hết 29/4/2018.

+ Xét tuyển, công bố kết quả từ 2/5/2018.

Đợt 2:

+ Nộp hồ sơ từ 3/5/2018 đến 31/7/2018.

+ Xét tuyển, công bố kết quả từ 1/8/2018.

Đợt 3:

+ Nộp hồ sơ từ 2/8/2018 đến 31/8/2018.

+ Xét tuyển, công bố kết quả từ 1/9/2018.

Đợt 4:

+ Nộp hồ sơ từ 3/9/2018 đến 25/10/2018.

+ Xét tuyển, công bố kết quả từ 26/10/2018.

Lưu ý: Thí sinh chưa có bằng tốt nghiệp THPT, được nộp hồ sơ ĐKXT ngay từ đợt 1, sau đó nộp bổ sung trong thời hạn nhận hồ sơ của từng đợt xét nêu trên.

b) Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo học bạ THPT. Hồ sơ gồm có:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (kèm Đề án này).

+ Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo Phiếu này gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Nếu chưa công chứng, thí sinh chỉ cần photo các giấy tờ trên, Trường đối chiếu và trả lại bản gốc.

  • Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT theo 3 hình thức thức gồm nộp trực tuyến (tại website bvu.edu.vn); nộp qua đường bưu điện qua chuyển phát nhanh; nộp trực tiếp tại trường.

- Kể từ ngày 25/3/2018, thí sinh chưa có kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 được đăng ký trước các thông tin cơ bản để dự tuyển tại website bvu.edu.vn.

2.8. Chính sách ưu tiên: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

a) Tuyển thẳng: thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

b) Ưu tiên xét tuyển: thực hiện theo thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.9. Lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.10. Học phí dự kiến năm nhất: 500000 – 550000 đồng/tín chỉ.

2.11. Các nội dung khác:

        - Thực hiện theo các văn bản pháp quy hiện hành, từ năm 2017 BVU tiếp tục đào tạo theo hệ thống tín chỉ nhưng thiết kế lại chương trình đào tạo đại học để đảm bảo thời gian học từ 3 đến 3.5 năm trên cơ sở không giảm khối lượng mà rút bớt các nội dung hàn lâm, cập nhật kiến thức mới, bổ sung kiến thức khởi nghiệp; bố trí thời gian và không gian đào tạo hợp lý; ứng dụng mạnh mẽ công nghệ thông tin vào giảng dạy và học tập.

- SV được trang bị tốt ngoại ngữ, tin học và các kỹ năng mềm; trải nghiệm thực tế tại các doanh nghiệp; được hỗ trợ thực tập, kế nối việc làm.

- BVU hiện có trên 400 giảng viên, cơ hữu, thỉnh giảng có học hàm, học vị cao, tận tâm, giàu kinh nghiệm tham gia giảng dạy.

- Các cơ sở đặt tại trung tâm thành phố Vũng Tàu, rất thuận tiện trong việc sinh hoạt, học tập, làm thêm; có ký túc xá đảm bảo bố trí lưu trú cho SV ở xa.

- SV được miễn giảm học phí theo quy định của Nhà nước và của Trường; được xét để nhận học bổng, khen thưởng theo từng học kỳ, năm học.

- Hơn 90% SV BVU có việc làm phù hợp sau một năm ra trường.

- Một số sản phẩm khoa học công nghệ của BVU do giảng viên và SV nghiên cứu, sản xuất là sản phẩm khoa học công nghệ cấp quốc gia mang tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu thiết thực cho xã hội.

- SV được ưu tiên xét du học và làm việc tại Nhật Bản; nhận học bổng du học tại Hàn Quốc; được học tập, nghiên cứu khoa học và giao lưu cùng SV nước ngoài.

- Bắt đầu từ năm học 2018, Nhà trường tổ chức đào tạo các chương trình phát triển tài năng. Đây là chương trình định hướng ứng dụng, đổi mới sáng tạo, liên cấp từ đại học đến thạc sĩ. Nội dung chương trình được tăng cường tiếng Anh, nghiên cứu khoa học, tư duy sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo, kỹ năng mềm và một số chuyên đề thuộc lĩnh vực chuyên môn cập nhật theo sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Trường hợp, sinh viên chưa có nguyện vọng học ngay lên thạc sĩ thì có đủ năng lực để thực hiện các dự án khởi nghiệp sáng tạo; các giải pháp khoa học – công nghệ sáng tạo hoặc làm việc tại các công ty, doanh nghiệp (trong và ngoài nước) đòi hỏi yêu cầu cao khi tuyển dụng.

      3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

Sau thời hạn báo cáo tuyển sinh theo quy định của Quy chế tuyển sinh, nếu chưa đủ chỉ tiêu, Trường tiếp tục xét tuyển đợt bổ sung từ 2/01/2019 đến 2/4/2019 cho các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT. Xét tuyển, công bố kết quả từ 2/4/2019. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và các điều kiện liên quan thực hiện theo nội dung của Đề án này.

      4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

-  Tổng diện tích đất của trường: 106218 m2;

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 7.3 m2.

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 550

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

 

TT

Phòng thực hành, thí nghiệm

Các trang thiết bị chính

  1.  

Phòng máy tính (11 phòng)

Máy vi tính

  1.  

Phòng thí nghiệm Vật lý

Bộ thí nghiệm Vật lý đại cương

  1.  

Phòng thực hành pha chế

Tủ lạnh, ly thủy tinh, bàn ghế, dung cụ chuyên dùng thực tập pha chế

  1.  

Phòng thực tập buồng

Giường, tủ, TV, máy lạnh, dụng cụ chuyên dùng thực tập buồng phòng

  1.  

Thực hành 3105 A - PM10 (CK)

Máy tính và phần mềm học mô phỏng - mô hình

  1.  

Thực hành 3105 B - Mô hình (CK)

Máy lạnh, Mô hình bài tập Sinh viên.

  1.  

Thực hành 3116 - Điện cơ bản

Panel thực hành, máy đo dao động, Máy phát sóng.

  1.  

Thực hành 3118 - Truyền động điện

Bảng Panel logo, Bảng Panel logo, Bảng TH mô hình truyền động điện, Đồng hồ đo, Mô hình thang máy, Mô tơ điện, Timer 48w, Mô hình bài tập Sinh viên.

  1.  

Thực hành 3124 - Điện cơ bản

Biến áp, Đồng hồ đo, Máy đo sóng, Máy dao động sóng, Máy tạo sóng, Mô hình thực hành điện tử cơ bản.

  1.  

Thực hành 3122- Kỹ thuật số

Bộ thực Đồng hồ đo, Máy dao động sóng, Tủ lạnh

  1.  

Thực hành 3120 - Vi xử lý

Mỏ hàn, máy hút chì, KIT, Máy lạnh, Máy vi tính

  1.  

Thực hành 3135-Truyền số liệu

CPU, Đồng hồ đo tín hiệu, Màn hình máy tính, Mỏ hàn, Mô hình trồng rau thủy canh, Router, Test cáp mạng.

  1.  

Thực hành 3134 - Quấn dây

Đồng hồ đo, Máy quay dây đồng thực hành, Mỏ hàn, Mô tơ thực hành

  1.  

Thí nghiệm 3132 - PLC

Bộ Panel logo, Động cơ mô tơ, Đồng hồ đo, Máy vi tính

  1.  

Thí nghiệm 3117 - Đánh giá chất lượng thực phẩm

Bếp điện Alma, Quạt hút hóa chất, Tủ hút hóa chất

  1.  

Thí nghiệm 3121 - Vi sinh

Bể ổn nhiệt, Cân phân tích, Kính hiển vi, Lò hấp, Máy đo quang phổ, Máy khuấy từ, Máy lạnh, Tủ cấy vi sinh, Tủ hút hóa chất, Tủ lạnh, Tủ sấy

  1.  

Thí nghiệm 3123 - Chế biến thực phẩm

Bàn thực hành thí nghiệm, Bếp, Lò nướng, Máy CP dầu điều, Máy ghép mí bao PE hút chân không, Máy ghép mí không hút chân không, Máy ghép mí lon đồ hộp, Máy xay thịt, Thiết bị đóng nút chai, Tủ lạnh, Tủ nhôm

  1.  

Thí nghiệm 3128- Qúa trình thiết bị

Bếp điện Alma, bếp đun bình cầu, Hệ thống bơm li tâm, Hệ thống chưng luyện liên tục, Thiết bị cô đặc 2 nồi, Thiết bị sấy đối lưu, Hệ thống Reynolds, Máy xử lý sơ bộ rác thải, Thiết bị chảy qua lỗ 3 chiều

  1.  

Thí nghiệm 3126 - Hóa đại cương

Bếp điện Alma, bếp đun bình cầu, Bơm hút chân không, Quạt hút khí độc, Tủ hút hóa chất

  1.  

Thí nghiệm 3127- Hóa phân tích

Máy đo quang phổ, Máy lọc nước 1 lần, Quạt hút hóa chất, Tủ hút hóa chất, Tủ sấy

  1.  

Thí nghiệm 3130 - Hóa lý

Bể ổn nhiệt, Bếp, Máy lắc ngang

  1.  

Thí nghiệm 3129 - Hóa vô cơ

Hệ thống trưng cất dầu, Quạt hút hóa chất

  1.  

Thí nghiệm 3139 - Hóa dầu

Bếp đun bình cầu, Bếp điện Alma, Bộ xác định hàm lượng tạp chất cơ học, Thiết bị chưng cất xăng dầu thủ công, Thiết bị đo độ xuyên kim mờ nhờn, Thiết bị đo áp suất hơi bão hòa, Thiết bị đo độ ăn mòn tấm đồng, Thiết bị đo độ nhớt, Thiết bị xác định độ nhỏ giọt trong dầu nhớt, Tủ hút hóa chất

  1.  

Thực hành 3125 - Xưởng thực hành gia công Cơ khí

Êtô, Máy cưa, Máy hàn, Máy khoan, Máy mài.

  1.  

Xưởng thực hành SX máy lọc nước biển

Biến áp, Bộ nguồn, Bơm áp, Bơm hút chân không, Biến tần, Khoan lớn thủy lực

  1.  

Xưởng thực hành xây dựng + kho xây dựng

Dàn giáo, cốp pha, máy cắt sắt, dụng thi cụ công; thí nghiệm chuyên ngành

  1.  

Phòng thí nghiệm Công nghệ cao

Phòng NCKH bộ môn CN hóa học và Hóa dầu

Bơm hút chân không, Cân phân tích, Lò nung, Lò vi sóng, Máy cất nước 1 lần, Máy cô quay chân không, Máy đo pH, Máy khuấy cơ, Máy li tâm, Máy khuấy từ gia nhiệt, Quạt hút hóa chất, Tủ hút, Tủ sấy, Băng tải, Bộ đầu khoan thủy lực, Cảm biến áp suất, Cảm biến gas, CPU, Đồng hồ đo, Giao động ký, Laptop, Máy CNC, Máy lạnh, Máy vi tính, Môtơ, Modul lat ma trận, Nguồn 24v, Nguồn máy tính, quạt trần, Tay rob.

 

 

 

 

 

4.1.3. Thống kê phòng học

  TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

0

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

14

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

21

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

6

 5

Số phòng học đa phương tiện (Lab)

1

 

Cộng

56

 

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo… sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

STT

Nhóm ngành/ ngành đào tạo

Sách

Ebook (tài liệu)

Tạp chí
giấy (nhan đề)

CSDL trả phí

Tài nguyên giáo dục mở (liên kết)

Nhan đề

Bản

1

Nhóm ngành III

3223

18378

560

21 

4

35

 

Kế toán

726

5766

60

5

 

Quản trị kinh doanh

1843

8377

469

13

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

654

4235

31

3

2

Nhóm ngành V

3566

32054

1150

20

 

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

486

4285

214

3

 

Công nghệ thông tin

625

4057

337

6

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

442

5118

158

3

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

393

4272

280

3

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

509

4852

62

5

 

Công nghệ thực phẩm

490

4868

64

 
 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

621

4602

35

 

3

Nhóm ngành VII

3760

9057

955

6

 

Đông phương học

2699

5358

160

4

 

Ngôn ngữ Anh

1061

3699

795

2

 

Tổng

10549

59489

2665

47

4

35

4.2. Danh sách giảng viên cơ (đính kèm phụ lục)

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng (đính kèm phụ lục)

 

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 năm gần nhất)

Năm tốt nghiệp 2016

Nhóm ngành

Chỉ tiêu

 Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Số lượng SV được khảo sát

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng (tính trên số lượng SV được khảo sát)

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

ĐH

Nhóm ngành III

778

 

506

 

430

 

272

90,81%

(247)

Nhóm ngành V

295

 

192

 

163

 

134

94,78%

(127)

Nhóm ngành VII

54

 

35

 

30

 

21

95,24%

(20)

Tổng

1127

 

733

 

623

 

427

92,27%

(394)

Năm tốt nghiệp 2017

Nhóm ngành

Chỉ tiêu

 Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành III

871

 

566

 

481

 

 

 

Nhóm ngành V

494

 

321

 

273

 

 

 

Nhóm ngành VII

204

 

133

 

113

 

 

 

Tổng

1569

 

1020

 

867

 

 

 

 

6. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 100 tỷ;

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 18 triệu.

Đề án này thay cho Đề án số 1106/ĐA-BVU ngày 24/02/2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu.

 

                                                        HIỆU TRƯỞNG

                                     

                                      

                                          GS. TSKH. Hoàng Văn Kiếm

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC